Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx +5 là:
A. 0
B. -2
C. 5
D. -1
Giá trị x∈(0,π) thoả mãn điều kiện cos2x +sinx – 1 = 0 là:
A. x= π/2
B. x = π/4
C. x = -π/2
D. x = 2π/3
Phương trình sin2x + 4sinxcosx + 2mcos2x = 0 có nghiệm khi:
A. m ≥ 2
B. m ≤ 2
C. m ≥ 4
D. m ≤ 4
Phương trình mcos2x = 1 có nghiệm là:
A. m≠0
B. m≥1 hoặc m≤-1
C. m > 1
D. m≤1
Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm số lẻ?
A. y= x2cosx
B. y = sin2x
C. y = sin2x
D. y = cosx
Chu kì của hàm số y=sinx2+cosx là:
B. 2π
C. 4π
D. 6π
Hàm số y= (3-sin2x) có tập xác định là:
A. ℝ\{x│sin2x < 0}
B. ℝ\{k2π,k∈Z}
C. ℝ
D. Một tập hợp khác
Hàm số y=1sinx-cosx có tập xác định là:
A. ℝ\{kπ,k∈Z}
C. ℝ\{π/2+kπ,k∈Z}
D. ℝ\{π/4+kπ,k∈Z}
Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 -2(sinx + cosx) là:
A. 5
B. 3 +2
C. 3 - 2
D. 3
Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=2sinx+cosx+1sinx-cos2x+3 lần lượt là:
A. – 1/2 và 2
B. 1/2 và 2
C. -2 và -1/2
D. -2 và 1/2
Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x = 1 là:
A. {π/2+k2π;k∈Z}
B. {π/2+kπ;k∈Z}
C. {k2π;k∈Z}
D. ∅
Tập nghiệm của phương trình sin15x + cos14x = 1 là:
A. {k2π,π/2+k2π;k∈Z}
B. {kπ,π/2+k2π;k∈Z}
C. {π/2+k2π;k∈Z}
Tập nghiệm của phương trình sin2x - 3sinxcosx + cos2x = 0 là:
A. {π/6+kπ,k∈Z}
B. {π/2+kπ,k∈Z}
C. {π/6+kπ,π/2+kπ,k∈Z}
D. {π/2+k2π,k∈Z}
Phương trình 2sin2x – 5sinxcosx – cos2x + 2 = 0 có cùng tập nghiệm với phương trình nào trong số bốn phương trình sau:
A. 4sin2x – 5sinxcosx -cos2x = 0
B. 4sin2x + 5sinxcosx + cos2x = 0
C. 4tan2x – 5tanx + 1 =0
D. 5sin2x + 3cos2x = 2
Tập nghiệm của phương trình sin4x – 13sin2x + 36 = 0 là:
A. {k2π,k∈Z}
B. {π/4+k2π,k∈Z}
C. {±π/4+k2π,k∈Z}
Tập nghiệm của phương trình sin23x – 3sinx + 2 = 0 là:
A. {π/2+k2π,k∈Z}
B. {π/6+k2π,k∈Z}
C. {π/6+k π/3,k∈Z}
D. {π/6+k2 π/3,k∈Z}
Phương trình cos(πcos2x) = 1 có nghiệm là:
A. x=π/4+kπ,k∈Z
B. x=π/4+k π/2,k∈Z
C. x=π/2+kπ,k∈Z
D. x=0
Tổng các nghiệm của phương trình sinx+π4+sinx-π4=0 thuộc khoảng (0;4π) là:
A. 2π
B. 6π
C. 9π
D. 10π
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 + sinxcosx là:
A. 1
B. 3/2
C. 2
D. Một số khác
Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx là:
A. 3
B. 4
D. 7
Nghiệm của phương trình sin3x – cosx = 0 là:
A. x=π8+kπ, k∈ℤ
B. x=π4+k2π, k∈ℤ
C. x=π8+kπ2hoặc x=π4+kπ , k∈ℤ
D. x=π8+kπ hoặc x=π4+k2π , k∈ℤ
Tập nghiệm của phương trình sinxcos2x= 0 là:
A. {kπ, k∈Z}
C. {k2π,k∈Z}
D. Kết quả khác
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A. sinx+ 3 = 0
B. 2cos2x -cosx – 1 = 0
C. tanx + 3 = 0
D. 3sinx – 2 = 0
Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình 4sinx = 1/sinx trong khoảng [0;2π}
A. 2
B. 3
C. 6
D. .8
Số phần tử thuộc tập nghiệm của phương trình tan3x= 3 trong khoảng [0;2π} là:
C. 4
D. 6
Chu kì của hàm số y = cosx/2+sinx là:
Chu kì của hàm số y = sinx/3 là
C. π/3
D. 2π/3
Chu kì của hàm số y = sin5x là:
B. 5π
C. 10π
D. 2π/5
Chu kì của hàm số y = tan x/2 là:
B. 4π
C. π
D. π/2
Hãy chỉ ra hàm số tuần hoàn trong các hàm số sau:
A. y= xsinx
B. y= sin3x
C. y= x – sinx
D. y= x/(2+sinx)
Cho hàm số y= 2sinx/2, hãy chỉ ra mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau:
A. Hàm số đã cho là hàm số lẻ
B. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 2
C. Hàm số đã cho có chu kì 4π
D. Trong ba mệnh đề trên có ít nhất một mệnh đề sai
Hãy chỉ ra hàm số lẻ trong các hàm số sau:
A. y= cos2x.cos(π/2-x)
B. y= sin2xcosx
C. y= sinx – cosx
D. y= xsinx
Hãy chỉ ra hàm số chẵn trong các hàm số sau:
A. y = sinx
B. y= sinx + cotx
C. y= sin(π/2-x)
D. y= sinx.cos2x
Cho hàm số y = tanx – cotx. Khoảng mà hàm số xác định là:
A. 0;2π\π2
B. 0;2π
C. 0;2π\3π2
D. 0;2π\π2;π;3π2
Hàm số y=sinxcos3x+π4 có tập xác định là:
A. ℝ
B. ℝ\π12+kπ3, k∈ℤ
C. ℝ\kπ2, k∈ℤ
D. ℝ\kπ3, k∈ℤ
Hàm số y= 3tan( 2x - π/6) có tập xác định là:
A. ℝ\π6+kπ, k∈ℤ
B. ℝ\π3+kπ, k∈ℤ
C. ℝ\-π3+kπ, k∈ℤ
D. ℝ\π3+kπ2, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình tanx + cotx= sin2x – 1 là:
A. x=π4+k2π, k∈ℤ
B. x=-π4+kπ, k∈ℤ
C. x=-π4+k2π, k∈ℤ
D. x=π4+kπ, k∈ℤ
Nghiệm của phương trình 5(1 + cosx) = sin4x+cos4x là:
A. x=±π6+k2π, k∈ℤ
B. x=±2π3+k2π, k∈ℤ
C. x=π+k2π, k∈ℤ
D. x=±π3+k2π, k∈ℤ
Phương trình (m + 2)sinx – 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm khi:
A. m≥4 hoặc m≤0
B. m≥0 hoặc m≤-4
C. -4≤m≤0
D. 0≤m≤4
Phương trình 2sinx+cosx+1sinx-2cosx+3=m có nghiệm khi:
A. m≥2 hoặc m≤-12
B. -2≤m≤12
C. -12≤m≤2
D. -12<m<2