Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 43x+2y với x,y ≥ 0; a ≠49y ta được:
A. 3x-2y9x-4y
B.12x-8y3x+2y
C.12x+8y9x+4y
D.12x-8y9x-4y
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6x+2y với x,y ≥ 0 ta được:
A. 6(x-2y)x-4y
B.6(x+2y)x-2y
C.6(x-2y)x-2y
D.6(x+2y)x+2y
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 36+3a với a ≥ 0; a ≠ 12 ta được:
A. 6+3a12+a
B.6-3a12+a
C.6+3a12-a
D.6-3a12-a
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 2a2-a với a ≥ 0; a ≠ 4 ta được:
A. -2aa+4a4-a
B.2aa-4a4-a
C.2aa+4a4-a
D.-2aa+4a4-a
Rút gọn biểu thức 5a+6a4-a4a+ 54a25 với a > 0 ta được kết quả là:
A. 12a
B. 8a
C. 6a
D. 10a
Rút gọn biểu thức 7x+11y36x5-2x216xy2-25x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
A. 2x+58x2yx
B. 2x-58x2yx
C. 2x-56x2yx
D. 12x+58x2yx
Giá trị của biểu thức 216a3-3a27-64a75 là:
A. 233a15
B. 3a15
C. 23a15
D. 33a15
Rút gọn biểu thức 5a-4b25a3+5a16ab2-9a với a,b≥ 0 ta được kết quả là:
A. 22a
B. 4a
C. 8a
D. 2a
Rút gọn biểu thức 27x-48x-475x+243x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
A. 403x
B. 283x
C. 39x
D. 28x
Rút gọn biểu thức 32x+50x-28x+18x với x ≥ 0 ta được kết quả là:
A. 82x
B. 102x
C. 202x
D. 210x
Sau khi rút gọn biểu thức 15+32+15-32ta được phân số tối giản ab, (a, b ∈ℤ). Khi đó 2a có giá trị là:
A. 20
B. 10
C. 7
D. 14
Sau khi rút gọn biểu thức 27+35+27-35ta được phân số tối giản ab, (a, b ∈ℤ). Khi đó a+b có giá trị là:
A. 28
B. 7
C. 8
Khử mẫu biểu thức sau -xy3xy với x < 0; y < 0 ta được:
A.xy
B. -xy
C. 3xy
D. -3xy
Khử mẫu biểu thức sau -2xy-9x3y2 với x < 0; y > 0 ta được:
A.-6x
B. -6-x
C. 6x
D. -6x
Khử mẫu biểu thức sau xy4x2y2 với x > 0; y > 0 ta được:
A. 4
C. 2
D. 2
So sánh hai số 97 và 88
A. 97 < 88
B. 97 = 88
C. 97≥88
D. 97 > 88
Rút gọn các biểu thức sau: A=23-527+412:3
B. -3
C. -5
D. -9
Cho x ≥ 0; phân tích đa thức E = 3 - x thành nhân tử, kết quả là:
A. E=3-x2
B. E=x-32
C. E=3-xx+3
D. E=x+3x-3
Rút gọn biểu thức: A=7-210+20+128
A. 35
B. 45
C. 55
D. 52
Rút gọn các biểu thức sau:
A. 8
B. 12
C.10
D.14
Rút gọn biểu thức: A=27-212-75
A. -63
B. -103
C. -93
D. -83
Rút gọn biểu thức: A=58+50-218
A. 72
B. 82
C. 92
D. 102
Giá trị lớn nhất của biểu thức A=x-2+4-x là ?
A. 2.
B. 1
C. 22
D. 4.
Giá trị của biểu thức A=9-214+9+214 là?
A. 22.
B. 27.
C. 14.
Cho a=53+35, giá trị của biểu thức A=15a2-8a15+16 là ?
A. 4.
B. 22.
C. 1.
D. 2.
Kết quả rút gọn của biểu thức a+abb+ab (với a, b > 0) là ?
A. ab
B. ab
C. ab
D. ab
Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........
A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm
B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.
C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.
D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.
Cho hình thoi ABCD có AC = BD . Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp hình thoi ABCD ?
A. Điểm A.
B. Giao điểm của AC và BD
C. Không có đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD.
D. Trung điểm cạnh AB.
Cho 4 điểm phân biệt A, B, C và D sao cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác BCD vuông tại D. Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?
A. Điểm A
B. Điểm B
C. Trung điểm BC
D. Trung điểm AD
Phân tích biểu thức x2 - 23.x + 3 thành nhân tử ?
A. (x - 3)2.
B. ( x - 3)2.
C. (x + 3)2.
D. (x - 3)(x + 3).
Giá trị của phép toán 1267+26-7-26là?
A. 6.
B. 66.
C. 46.
Giá trị của biểu thức S=6+25+6-25 là ?
A. S = 12.
B. S = 2.
C. S = 5.
D. S = 25
Điều kiện xác định của biểu thức 12x-x2 là ?
A. x = 0.
B. x ≠ 2.
C. 0 < x < 2.
D. 0 ≤ x ≤ 2
Cho tứ giác ABCD là hình bình hành và BAD⏜ =900. Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?
A. Trung điểm AC
B. Điểm A
C. Điểm B
D. Điểm D
Điều kiện xác định của biểu thức 7x-4 là ?
A. x = 7/4.
B. x ≥ 7/4.
C. x ≤ 4/7.
D. x > 4/7
Một mảnh vườn hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài là 9 m và chiều rộng là 4 m. Hỏi cạnh của mảnh vườn hình vuông đó bằng bao nhiêu ?
A. 6m
B. 8m
C. 7m
D. 36m
Căn bậc hai số học của -81 là ?
A. 9
B. -9
C. ±9
D. Không xác định
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?
B. Điểm B.
C. Chân đường cao hạ từ A
D. Trung điểm của BC
Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai ?
A. Căn bậc hai số học của 36 là 6 và -6.
B. 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
C. Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó.
D. Số -7 không có căn bậc hai.
Chọn đáp án đúng trong các phương án sau?
A. 2 > 3.
B. 5 < 2.
C. 7 < 3
D. -4 = 2