Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Có bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số y=mx2-1x2-3x+2 có đúng 2 đường tiệm cận?
A. 2
B. ∀m
C. 3
D. 1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để trên đồ thị hàm số y=x3+2m−1x2+m−1x+m−2 có hai điểm A, B phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ
A. 12≤m≤1
B. m>2
C. m∈−∞;12∪1;+∞
D. 12<m<2
Cho số phức z thỏa z+2−iz¯+1−i=2. Tìm zmin
A. zmin=−3+10
B. zmin=−3−10
C. zmin=3−10
D. zmin=3+10
Xét hàm số y=fx=2x4-3x2+m liên tục trên -12;2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đã cho bằng 318
A. m = -4
B. m = ±3
C. m = 2
D. m = 5
Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là:
A. 16
B. 15
C. 130
D. 115
Cho z=a+bi (a,b∈ℝ) là một nghiệm của phương trình z2+bz+a2+4=0. Tính z
A. z= 4
B. z= 2
C. z=5
D. z= 5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−32+z−52=9 và tam giác ABC với A5;0;0,B0;3;0, C4;5;0. Tìm tọa độ điểm M thuộc cầu (S) sao cho khối tứ diên MABC có thể tích lớn nhất.
A. M0;0;3
B. M2;3;2
C. M2;3;8
D. M0;0;−3
Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoa mãn z+2−i=3
A. Đường tròn tâm I(2;−1), bán kính R=1
B. Đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R=3
C. Đường tròn tâm I(1;−2), bán kính R=3
D. Đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R=3
Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4sinx+21+sinx=mcó tổng các nghiệm trong khoảng 0;π bằng π.
A. 22
B. 25
C. 30
D. 33
Cho hàm số y=3−xx+1 có đồ thị (H). Một phép dời hình biến (H) thành (H') có tiệm cận ngang y = 2 và tiệm cận đứng x = 2. Lấy đối xứng (H’) qua gốc toạ độ được hình (H''). Tìm phương trình của (H'')
A.y=6−2xx+2
B.y=2x−6x+2
C.y=−2xx+2
D.y=2xx+2
Cho các số dương a,x,y;a∉1;e;10 và x≠1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. lnx=logaeloga10
B. lnx=logaxloge
C. lnx=logaxlogae
D. lnx=logxaloga
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−z+2=0. Tính z12+z22
A. −119
B. 83
C. 23
D. 43
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC là tam giác cân tại A, AB = a, BAC^=1200. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC), biết khối chóp S.ABC có thể tích bằng 3a324
A.a24
B.a64
C.3a210
D.a2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Trong các tam giác sau, tam giác nào không phải là tam giác vuông?
A. ΔSAB
B. ΔSBD
C. ΔSCD
D. ΔSBC
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx=−x3−3x2+4 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là
A. y=9x+9
B. y=−9x+9 và y=0
C. y=9x−9 và y=0
D. y=−9x−9
Cho hàm số y=13mx3−123m+2x2+5m−1x+2018. Tìm số các giá trị nguyên âm của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng −1;2
A. Vô số
B. 0
C. 1.
D. 2
Đồ thị hàm số y=ax+bx−1 cắt trục tung tại điểm A0;−1, tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A có hệ số góc k=-3. Giá trị của a và b là
A. a=2;b=2
B. a=1;b=1
C. a=2;b=1
D. a=1;b=2
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton x+1x29.
A. C92
B. C93
C. C96
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng h. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều nội tiếp hình trụ đã cho.
A. V=3a2h4
B. V=33a2h4
C. V=π3h2+4a23h24+a23
D. V=33πa2h4
Tính limn2+n−∑k−1n2k3+8k2+6k−1k2+4k+3
A.0
B.715
C.12
D.512
Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4, AB = 3, BC = 5. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).
A.3412
B.1234
C.76960
D.60769
Cho là hàm số f(x) liên tục trên R. Biết ∫1e3flnxxdx=5,∫00,5nfsinx.cosxdx=2. Tính ∫13fxdx.
A. 7.
B. 3
C. -3.
D. 10
Cho hàm số fx liên tục trên thỏa mãn ftanx=cos4x,∀x∈ℝ.Tính I=∫01fxdx
A. π+28
B. 1
C. 2+π4
D. π4
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình x=6+ty=-2-5tz=-1+t. Xét đường thẳng ∆:x-a5=y-1-12=z+5-1, với a là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của a để đường thẳng d và ∆ cắt nhau.
A. a = 0
B. a = 4
C. a = 8
D. a=12
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện zz¯+z=2 và z=2
A. 4.
C. 2
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và thể tích của khối tứ diện ACB’D’.
A.73
B.3
C.83
D.2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tính khoảng cách từ điểm M(1;3;2) đến đường thẳng có phương trình d:x=1+ty=1+tz=-t
B. 2
C. 22
D. 3
Diện tích hình phẳng gởi hạn bởi đường thẳng y2=4axa>0và đường thẳng x=a bằng ka2. Tìm k.
A.83
B.43
C.23
D.13
Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức z=1-2i2
A. 15
B. 5
C. 125
D. 15
Đồ thị hàm số y=2x−1x+2có bao nhiêu cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau?
B. 2.
C. 1
D. 0
Đồ thị các hàm số y=4x+4x-1 và y=x2-1 cắt nhau tại bao nhiêu điểm?
A. 0
Cho hàm số y=x4−2m−1x2+2018. Tìm số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp trùng nhau.
B. 1.
Tìm công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): y = x2 và đường thẳng d: y = 2x quay xung quanh trục Ox
A. π∫02x2-2x2dx
B. π∫024x2dx-π∫02x4dx
C. π∫024x2dx+π∫02x4dx
D. π∫022x-x22dx
Tìm tập xác định D của hàm số y=logx-21-x
A. D=-∞;1∪2;+∞
B. D=1;2
C. D=ℝ\1
D. D=ℝ\1;2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x-12=y-5=z-34. Viết phương trình mặt phẳng α chứa trục Oy và song song với đường thẳng d
A. -2x + y = 0
B. x - 2z = 0
C. 2x - z = 0
D. 2x + z = 0
Cho tam giác AOB vuông tại O và OAB = 30°.Đường cao hạ từ O là OH, OH = a. Tính thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi tam giác AOB khi quay quanh trục OA.
A. π3a3
B. 910πa3
C. 98πa3
D. 89πa3
Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn log9x=log6y=log4x+y và xy=-a+b2 với a, b là hai số nguyên dương. Tính tổng T = a + b
A. T = 6
B. T = 4
C. T = 11
D. T = 8
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x−1
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi I là điểm thuộc AB sao cho AI=a3 Tính khoảng cách từ điểm C đến (B'DI)
A. 2a3
B. a14
C. a3
D. 3a14
Một vật chuyển động với vận tốc 10 (m/s) thì tăng tốc với gia tốc 3t+t2,m/s2. Quảng đường vật di chuyển trong thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc
A. 3600 m
B. 43003m
C. 17503m
D. 14503m