Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nếu ∫01fxdx=2 và ∫01gxdx=3 thì ∫012020fx−2021gxdx bằng
A. -2020
B. -1
C. -2023
D. -2021
Cho hàm số fx=ax−2bx+c với a,b,c∈ℝ có bảng biến thiên như hình vẽ bên.
Giá trị a + c thuộc khoảng nào dưới đây?
A. 3;+∞
B. (0; 3)
C. −∞;−3
D. (-3; 0)
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x + cos2x thỏa mãn F(0) = 1. Giá trị Fπ bằng
A. π2−1.
B. 2π2+1.
C. π2+1.
D. 2π2-1.
Tích các nghiệm thực của phương trình 3x2−4x+5=9 bằng
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x=2+ty=1+tz=−2+t đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. C(3; -2; -1)
B. A(1; 2; -1)
C. B(3; 2; -1)
D. D(-3; -2; 1)
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn [-4; 4]. Giá trị M + m bằng
Tập nghiệm của bất phương trình log5x2−3x+2+log15x−1≤1 là
A. S = (2; 7]
B. S = [1; 7]
C. S=2;+∞.
D. S=1;+∞.
Nếu ∫−14fxdx=2 và ∫−10fxdx=3 thì ∫044e2x+2fxdx bằng
A. 2e8−4.
B. 2e8−2.
C. 2e8+2.
D. 2e8+1.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đạo hàm f'x=x2+4x+3x2−1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. f−3<f−2<f−1.
B. f−3<f−1<f1.
C. f1>f2>f3.
D. f−3>f−1>f1.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x4−4x2+1 là
A. x = 1
B. y = 1
C. x = 0
D. (0; 1)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A10;−4;0,B−4;6;0,C0;4;6. Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
A. (2; 2; -4)
B. (2; 2; 2)
C. (2; 4; 2)
D. (4; 0; 2)
Cho số phức z = -5 + 2i. Phần thực của z¯ là
A. -2
B. 2i
C. 5
D. -5
Với a là một số thực dương tùy ý, a34 bằng
A. a3a4.
B. a43
C. a34
D. a
A. y=x−1x+2.
B. y=x4−2x2+2.
C. y=x3−3x+2.
D. y=x4−4x2+2.
Thể tích khối chóp có chiều cao h = 4 và diện tích đáy B = 9 bằng
Cho cấp số nhân un có u1=2 và công bội q = 3. Giá trị của u2 bằng
Thể tích V của khối trụ có chiều cao h = 3cm bán kính r = 2cm bằng
A. 12πcm3.
B. 4πcm3.
C. 2πcm3.
D. 6πcm3.
Có bao nhiêu véc-tơ khác véc-tơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một tứ giác?
A. 42
B. A42
C. C42
D. 2!
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. x = 4
B. x = -1
D. x = 1
Cho khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng 7, diện tích đa giác đáy bằng 9. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 16
B. 97.
C. 63
D. 21
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx+1 là đường thẳng?
A. y = 2
B. y = -1
C. x = 2
D. x = -1
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−8x+2y+1=0. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A. (8; -2; 0)
B. (4; -1; 0)
C. (-8; 2; 0)
D. (-4; 1; 0)
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. (1; 2)
B. (-1; 1)
C. (-7; -5)
D. −∞;−5.
Cho hàm số f(x) = sinx - 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fxdx=cosx−x+C.
B. ∫fxdx=-cosx+x+C.
C. ∫fxdx=cosx+x+C.
D. ∫fxdx=-cosx−x+C.
Với x > 0 đạo hàm của hàm số y=log5x là
A. y'=xln5.
B. y'=1x.
C. y'=1xln5.
D. y'=ln5x.
∫01x2dx bằng
A. 13
C. 2
D. 1
Số phức nghịch đảo của z = 3 + 4i là
A. 325−425i.
B. 325+425i.
C. 4 + 3i
D. 3 - 4i
Cho hai số phức z1=5−3i,z2=−1+2i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z1+z2 bằng
Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-12; 12] để hàm số gx=2fx−1+m có 5 điểm cực trị?
Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ dưới. Hỏi phương trình ffcosx−1=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn 0;3π.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD).
A. 414
B. 55
C. 255
D. 2414
Số giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình 2+log25x2−5x+5≥log27x2+6x+6+m có nghiệm đúng với mọi số thực x là
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC = 2a và ABC^=600. Biết tứ giác BCC'B' là hình thoi có B'BC^ là góc nhọn. Mặt phẳng (BCC'B') vuông góc với (ABC) và mặt phẳng (ABB'A') tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 450. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng
A. 7a321.
B. 67a37.
C. 7a37.
D. 37a37.
A. -3x + 2
D. y = -3x
C. y = 1
D. y = -3x - 3
A. xeex+1
B. ex.xe
C. exex+1
D. ex.xeex+1
A. f3−2=f13+2
D. f43<f34
A. y=3x+2
B. y=−3x−2
C. y=−3x
D. y=−3x+2
A. a32
B. a22
C. a2
D. a3
Tập xác định của hàm số y=logx−21−x là:
A. 2;+∞
B. −∞;1
C. −∞;1∪2;+∞
D. (1;2)