Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. B thành C.
A. Hàm số y=sinx có chu kỳ 2π.
B. Hàm số y=cosx có chu kỳ 2π.
A. x≠π2+kπ
B. x≠k2π
C. x≠kπ2
D. x≠kπ
D. 45°.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ).
Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng
D. 90°.
A. y=2x2+1.
B. y=2x−1x+1.
C. y=4x3−3x+1.
D. y=2x−5x2+2.
A. AM→=a→−c→+12b→
B. AM=b→+c→−12a→
C. AM→=a→+c→−12b→
D. AM→=b→−a→+12c→
A. Các vectơ AB→+AD→+AA'→, AB→+AD→, CB→−CA→ đồng phẳng.
B. Các vectơ AA'→, BB'→, CC'→ không đồng phẳng.
C. Các vectơ AB→+AD→,C'B'→+C'D'→,A'C→ không đồng phẳng.
D. Các vectơ AB'→+AD'→, AB→+AA'→, AD→+AA'→ đồng phẳng.
A. m=−32.
B. m=−18.
C. m=18.
D. m=32.
A. a=195+5
B. a=195−5
A. Hàm số chỉ liên tục tại điểm x = –3 và gián đoạn tại các điểm x ≠ –3.
B. Hàm số không liên tục trên ℝ.
C. Hàm số liên tục trên ℝ.
D. Hàm số không liên tục tại điểm x = –3.
D. –6.
C. +∞.
D. 1.
Tính limx→−∞5x−3x2−5
A. 35.
B. -35.
D. –5.
Biết lim2n3+n2−42+n+4n3=L. Khi đó 1 – L2 bằng
B. 34.
D. 14.
Tính tổng S=1−12+14−18+...+1−2n−1+...
A. S=32
B. S=23
D. S=12
D. a = 9.
Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và BAC^=BAD^=60°. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và CD→.
D. −a22.
B. MN//BC'D.
C. MN//A'C'D.
D. MN//BC'B.
A. Một trong ba vecto đó bằng 0→.
B. Có hai trong ba vecto đó cùng phương.
C. Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại.
D. Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.
B. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
C. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.
D. Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.
A. Hàm số f(x)=x+1x2+1 xác định trên ℝ.
B. Hàm số fx=x+1x−1 liên tục trên ℝ.
C. Hàm số fx=x+1x−1 liên tục trên ℝ.
D. Hàm số fx=x+1x−1 liên tục trên ℝ.
A. f(x)=x2+x+1x−1.
B. f(x)=x2+x+1x.
C. f(x)=x2+xx+2.
D. f(x)=x2+xx−1.
D. –1.
Kết quả của giới hạn limx→0−xx là
Cho limx→1fx=3, limx→1gx=−2. Tính limx→12fx−3gx ?
limx→+∞x3+2x2−1 bằng
A. 0.
Cho limx→2fx=0, limx→2gx=2021. Tính limx→2fxgx (nếu có).
B. Không tồn tại limx→2fxgx
D. 0.
B. Nếu lim un=−a thì limun=a
C. Nếu lim un=0 thì limun=0.
D. Nếu limun=+∞ thì lim un=+∞
A. lim qn = +∞ (với |q| > 1).
B. Nếu lim un = a > 0, lim vn = 0 và vn > 0, thì limunvn=+∞
C. lim nk=+∞ với k là một số nguyên dương.
D. lim qn=0 với q<1.
B. Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.
C. Dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞ nếu un lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.
D. Dãy số (un) có giới hạn là –∞ khi n → +∞ nếu un nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một số hạng nào đó trở đi.
A. lim (un.vn)=lim un+lim vn.
B. lim (un+vn)=lim un+lim vn.
C. lim (un−vn)=lim un−lim vn.
D. lim (un.vn)=lim un.lim vn.