Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hàm số y=x3−3x2+1 có đồ thị (C). Hỏi trên trục Oy có bao nhiêu điểm A mà qua A có thể kẻ đến (C) đúng ba tiếp tuyến?
Cho hàm số y=x2−2x+3 có đồ thị (C) và điểm A1;a. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để có đúng hai tiếp tuyến của (C) đi qua A?
Cho các hàm số y=x,y=ffx,y=fx3+2 có đồ thị lần lượt là C1,C2,C3. Đường thẳng x=2 cắt C1,C2,C3 lần lượt tại A, B, C. Biết phương trình tiếp tuyến của C1 tại A và của C2 tại B lần lượt là y=3x+4 và y=6x+13. Phương trình tiếp tuyến của C3 tại C
Cho hàm số y=x+22x+3 có đồ thị (C). Giả sử, đường thẳng d:y=kx+m là tiếp tuyến của (C), biết rằng d cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác ΔOAB cân tại gốc tọa độ O. Tổng k+m có giá trị bằng
Tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số y=1x−1 sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác vuông có diện tích bằng 2 là
Hệ số góc của các tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=1 của đồ thị hàm số y=f(x) ; y=g(x) và y=fx+3gx+3 bằng nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hàm số y=2xx+2C. Biết trên (C) có hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ điểm I−2;2 đến tiếp tuyến của (C) tại các điểm A, B là lớn nhất. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Cho hàm số y=x3−3x có đồ thị (C). Gọi S là tập hợp tất cả giá trị thực của k để đường thẳng d:y=kx+1+2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt M, N, P sao cho các tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau. Biết M−1;2, tích tất cả các phần tử của tập S bằng
Cho hàm số y=fx xác định và nhận giá trị dương trên . Biết tiếp tuyến có hoành độ tại x0=1 của hai đồ thị hàm số y=fx và y=fxfx2 có hệ số góc lần lượt là – 10 và – 3. Tính giá trị của f1.
Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→2fx−16x−2=12. Giới hạn limx→22fx−16−4x2+x−6 bằng
A. 15
B. 35
C. 20
D. -120
Cho tứ diện ABCD có AB=x (x>0), các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 4 Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và vuông góc với cạnh CD tại I Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng:
A. 12
B. 6
C. 83
D. 43
A. 400
B. 225
C. 325
D. 320
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Người ta dựng hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông ABCD; dựng hình vuông A2B2C2D2 có cạnh bằng 12 đường chéo của hình vuông và cứA1B1C1D1 tiếp tục như vậy. Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn. Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông ABCD,A1B1C1D1,A2B2C2D2... bằng 8 thì a bằng:
A. 2
B. 2
C. 3
D. 22
Gọi S là tập các giá trị của tham số thực m để hàm số fx=x2−3x khi x≠1m2+m−8 khi x=1 liên tục tại x=1 Tích các phần tử của tập S bằng.
A. -2
B. -8
C. -6
D. -1
Cho hàm số f(x) xác định trên R và thỏa mãn limx→3f(x)=7 thì limx→310−2f(x) bằng bao nhiêu?
A. 4
B. -4
C. 10
D. -14
A. a=2
B. a= 0
C. a = -2
D. a=-1
Cho tứ diện ABCD có AC= 6a, BD=8a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết AC⊥BD. Tính độ dài đoạn thẳng MN
A, MN=a10
B. MN=7a
C. MN=5a
D. MN=10a
Số điểm gián đoạn của hàm số fx=sinx x3+3x2−2x−2 ?
A. 0
C. 1
D. 3
A. (0,4)
B. 2;+∞
C. 0;+∞
D. R
A. 36
B. 12
C. 32
Cho cấp số nhân un có u2=−2 và u5=54. Tính tổng 1000 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A. S1000=31000−12
B. S1000=1−310004
C. S1000=1−310006
D. S1000=31000−16
A. S=9209
B. S=10211
C. S=10209
D. S=9200
Biết tổng S=2+13+19+...+13n+...=ab ( a, b∈ℤ;với ab là phân số tối giản). Tính tích a.b
A. 9
B. 60
C. 7
D. 10
Cho hình chóp SABC có SA=SB=SC. Gọi I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. I là trực tâm của ΔABC.
C. I là tâm đường tròn ngoại tiếp của ΔABC.
Cho phương trình x3−3x2+3=0 Khẳng định nào sau đây đúng?
B. Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt.
C. Phương trình có đúng hai nghiệm x=1; x=2.
D. Phương trình có đúng một nghiệm.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để I>12 biết I=limx→−1x4−2mx+m2+3.
A. 6
B. 5
C. 8
D.7
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD, SA⊥(ABCD) và SA=AB. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC, SC. Góc giữa EF và mặt phẳng (SAD) bằng
A. 45°
B. 30°
C.60°
D. 90°
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a và SC⊥(ABC). Gọi M là trung điểm của AB và α là góc tạo bởi đường thẳng SM và mặt phẳng (ABC). Biết SC=a, tính tanα.
A. 217
B. 32
C. 277
D. 233
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AD và DA' bằng
A. 30°
B. 90°
C. 60°
D. 0°
Chọn mệnh đề đúng
A. lim−2n2+3=+∞
B. limn2+n+1=−∞
C. lim2n+52n+3=1
D. lim2n=0
B. 3
C. 2
D. 1
d) Xác định thiết diện của hình chóp bởi mặt phẳng qua A và vuông góc với SC. Tính diện tích thiết diện đó.
c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
b) Gọi H là chân đường cao vẽ từ B của tam giác ABC. Chứng minh SAC⊥SBH
Chọn mệnh đề sai.
A. lim12n=0.
B. lim3n+1=0.
C. limn2+2n+3−n=1.
D. lim(−2)n=+∞.
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy,SA=a2 ,AB=a , BC=2a.
a) Chứng minh tam giác SBC vuông.
c) Cho hàm số y=−x3+3x2−3 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y=19x+2019