Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M và nhận vectơ a→ làm vectơ chỉ phương và đường thẳng d' đi qua điểm M' và nhận vectơ a'→ làm vectơ chỉ phương. Điều kiện để đường thẳng d song song với đường thẳng d' là
A. a→=ka'→,k≠0M∉d' .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm P,Q,R lần lượt di động trên ba trục tọa độ Ox,Oy,Oz (không trùng với gốc tọa độ O) sao cho 1OP2+1OQ2+1OR2=18 . Biết mặt phẳng PQR luôn tiếp xúc với mặt cầu S cố định. Đường thẳng d thay đổi nhưng luôn đi qua M12;32;0 và cắt S tại hai điểm A,B phân biệt. Diện tích lớn nhất của ΔAOB là
A. 15 .
Thiết diện qua trục của một khối nón là tam giác đều cạnh a. Thể tích của khối nón đó là
Người ta thiết kế một thùng chứa hình trụ có thể tích nhất định. Biết rằng giá trị của vật liệu làm mặt đáy và nắp của thùng bằng nhau và đắt gấp 3 lần so với giá vật liệu để làm mặt xung quanh của thùng (chi phí cho mỗi đơn vị điện tích). Gọi chiều cao của thùng là h bán kính đáy là r. Tính tỉ số hr sao cho chi phí vật liệu sản xuất thùng là nhỏ nhất.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là x−12+y−22+z−32=143 và đường thẳng d có phương trình x−43=y−42=z−42 . Gọi Ax0;y0;z0,x0>0 là điểm nằm trên đường thẳng d sao cho từ A kẻ được ba tiếp tuyến đến mặt cầu (S) có các tiếp điểm B,C,D sao cho ABCD là tứ diện đều.
Giá trị của biểu thức P=x0+y0+z0 là
A. 6.
Cho hàm số y= f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình f2−fx=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Cho hàm số y=x4−21−m2x2+m+1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số lập thành tam giác có diện tích là lớn nhất.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+12+z−22=9 và điểm M1;3;−1 . Biết rằng các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M tới mặt cầu đã cho luôn thuộc một đường tròn C có tâm Ja;b;c .
Giá trị 2a+b+c bằng
A. 13425 .
Một khối hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 6 viên bi từ hộp. Xác suất để chọn được 6 viên bi có cả 3 màu đồng thời hiệu của số bi xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và bi xanh, hiệu của số bi đỏ và trắng theo thứ tự ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng bằng
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(0,0,-2) và đường thẳng ∆ có phương trình là x+22=y−23=z+32 .
Phương trình mặt cầu tâm A, cắt ∆ tại hai điểm A và B sao cho BC=8 là
A. x+22+y−32+z+12=16 .
Cho hình chóp A.ABCD đáy là hình thoi tâm I cạnh a góc BAD^=600, hình chiếu của S trên mặt phẳng đáy là M trung điểm của BI góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 450. Tính theo a thể tích V của khối chóp đó.
Trong không gian tọa độ Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:x−12=y+12=z3, Δ2:x−3−1=y−3−2=z+21
A. Δ1 song song với Δ2 .
B. Δ1 chéo với Δ2 .
C. Δ1 cắt Δ2 .
Cho hàm số y=mx−18x−2m. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞. Tổng các phần tử của m bằng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d:x=1+ty=2+3tz=3−t và d':x=2−2t'y=−2+t'z=1+3t'
Tìm tọa độ giao điểm M của d và d'.
A. M=0;−1;4 .
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d1:x−11=y+12=z−21 và d2:x+34=y+98=z+2m2 m≠0
Tập hợp các giá trị m thỏa mãn d1//d2 có số phần tử là:
A. 1.
Tìm tất cả giá trị của ham số m để phương trình m.9x2+1+4x2=0 có nghiệm.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2m2+m+2x+m2−1y+m+2z+m2+m+1=0
luôn chứa đường thẳng ∆ cố định khi m thay đổi. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến ∆ là?
A. 13 .
Cho hàm số y=−2x3+6x2−5 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M thuộc (C) và có hoành độ bằng 3 là
D. y=18x+49.
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P:x+2y−z−1=0, Q:2x+y−z+2=0
và hai đường thẳng Δ1:x2=y−11=z+12, Δ2:x1=y−2−1=z−12 .
Đường thẳng ∆ song song với hai mặt phẳng P,Q và cắt Δ1,Δ2 tương ứng tại H,K . Độ dài đoạn HK bằng
A. 8117 .
Tọa độ giao điểm M của đường thẳng d:x−124=y−93=z−11 và mặt phẳng P:3x+5y−z−2=0 là
A. 1;0;1 .
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−24=z−31 và mặt phẳng α:x−y+2z−5=0 , mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. d//α .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình d:x−21=y−11=z−1−1 và mặt phẳng P:x+my+m2−1z−7=0 với m là tham số thực. Tìm m sao cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).
A. m=1 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−3=z−5−1 và mặt phẳng P:3x−3y+2z−6=0.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. d cắt và không vuông góc với (P).
Phương trình đường thẳng d đi qua O và vuông góc với Δ:x−12=y+1−1=z2 và cách điểm M(3,1,0) một khoảng nhỏ nhất là
A. x−17=y14=z10 .
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(-2,-2,1), A(1,2,-3) và đường thẳng d:x+12=y−52=z−1.Tìm vectơ chỉ phương u→ của đường thẳng ∆ qua M, vuông góc với đường thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng nhỏ nhất.
A. u→2;2;−1 .
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai đường thẳng d1:x+73=y−5−1=z−94 và d2:x3=y+4−1=z+184 bằng
A. 30.
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa đường thẳng d:x+1−2=y−22=z+33 và mặt phẳng P:x−2y+2z−5=0 bằng
A. 163 .
A. a2+c2 .
Cho phương trình mặt phẳng (P): 2x+y+z-3=0, đường thẳng d':x−11=y2=z1 và điểm A0;2;1 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua A, nằm trong (P) sao cho khoảng cách d và d' đạt giá trị lớn nhất.
A. x1=y−27=z−1−9 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A1;1;0,B2;1;1,C0;1;2,D1;−1;1 . Khoảng cách giữa AB và CD là
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2,1,-2), B(5,1,1) và mặt cầu S:x2+y2+z2+6y+12z+9=0 . Xét đường thẳng d đi qua A và tiếp xúc với (S) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất. Phương trình của đường thẳng d là
A. x=2y=1+tz=−2+2t .
A. x−11=y−1−3=z+1−1 .
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y2+z+22=4 và đường thẳng d:x=2−ty=tz=m−1+t .
Tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để d cắt (S) tại hai điểm phân biệt A,B và các mặt phẳng tiếp diện của (S) tại A,B tạo với nhau một góc lớn nhất bằng
A. -1,5.
A. m=−1 .
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:x−1−2=y+21=z−32 và Δ2:x+31=y−11=z+2−4. Góc giữa hai đường thẳng Δ1,Δ2 bằng
A. 30° .
A. 0° .
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+24=y−1−4=z+23 và mặt phẳng P:2x−y+2z+1=0 . Đường thẳng ∆ đi qua E−2;1;−2 , song song với P có một vectơ chỉ phương u→=m;n;1 , đồng thời tạo với d góc bé nhất. Tính T=m2−n2 .
A. T=−5 .
Trong không gian Oxyz, d là đường thẳng đi qua điểm A(1,-1,2), song song với mặt phẳng P:2x−y−z+3=0 , đồng thời tạo với đường thẳng Δ:x+11=y−1−2=z2 một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là
A. x−1−4=y+15=z−23 .
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng P:x−z.sinα+cosα=0; Q:y−z.cosα−sinα=0; α∈0;π2 .
Góc giữa d và trục Oz là: