Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. 3
B. 5
C. 7
D. 1
Cho hàm số y=mx−3x+1 . Tính tổng các giá trị nguyên của m∈−10;10 để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
A. -54
B. -55
C. -52
D. -49
Cho hàm số y=3x−1x−1 . Kết luận nào sau đây đúng?
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (với a,b,c∈ℝ ), có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −∞;−1
B. 1;2
C. −2;2
D. 1;+∞
Cho hàm số y=x3−3x+5 . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
B. −1;1
C. −∞;1
Xét khối chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC) bằng 3. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng ( SBC) và ( ABC), giá trị cosα khi thể tích khối chóp SABC nhỏ nhất là
A. 22
B. 23
C. 33
D. 63
Tìm tham số m để đồ thị hàm số y=(m+1)x−5m2x−m có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1 .
A. m=−1
B. m=12
C. m=2
D. m=1
Khối đa diện đều nào có số đỉnh nhiều nhất?
A. Khối bát diện đều (8 mặt đều). B. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).
Cho hàm số fx, bảng biến thiên của hàm số f'(x) như sau:
A. 9
B. 3
D. 5
Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 2a2 và cạnh bên bằng 3a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 2a3.
B. 3a3.
C. 18a3.
D. 6a3.
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3x−4x2−16 .
A. 2
C. 1
D. 4
Hình đa diện dưới đây bao gồm bao nhiêu mặt?
A. 11
B. 9
C. 13
D. 8
Cho hàm số fx . Hàm số f'x có đồ thị (C) như hình vẽ sau.
Hàm số y=f1−x+x+1x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 3;+∞
B. −4;0
C. −∞;−4
D. −4;+∞
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và a5 . Thể tích của khối chóp S.ABCD theo a bằng
A. a33
B. a333
C. a3153
D. a336
Cho hàm số y=fx . Hàm số y=fx có đồ thị được cho ở hình vẽ dưới đây.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=fx2+m có 3 điểm cực trị?
B. 4
C. 2
D. vô số
Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx−2−2x+m nghịch biến trên khoảng 12;+∞ là
A.4
C. 3
D. 2
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+d với a, b, c, d là các số thực.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. y'>0,∀x∈ℝ.
B. y'<0,∀x∈ℝ.
C. y'>0,∀x≠1.
D. y'<0,∀x≠1.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4
B. 1
Hàm số y=ax3+bx2+cx+da≠0có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. a>0,b<0,c>0,d=0.
Cho hàm số bậc bốn y=fx có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm thuộc 0;3π2 của phương trình f2sin2x+2=0bằng
A. 6
C. 4
Tìm m để đồ thị hàm số y=2x3−3m+1x2+6mx+m3 có hai điểm cực trị A,B sao cho AB=2.
A. m =2
Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 60°. Tính theo a thể tích V của khối chóp SABC.
A.V=a3312.
A. 32
B. 92
C. 9
D. 3
Một vật chuyển động theo quy luật s=−12t3+9t2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A. 216 m/s
B. 30 m/s
C. 400 m/s.
D. 54 m/s
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+1 trên [0;2] là:
D. 6
Tính giá trị biểu thức P=log412−log415+log420.
A. P = 4
B. P = 5
C. P = 2
D. P = 3
Cho hàm số y=ax4+bx2+c a≠0 có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a>0, b>0, c<0.
B. a>0, b<0, c<0.
C. a>0, b<0, c>0.
D. a<0, b>0, c<0.
Hàm số y=x4+mx2+m có ba cực trị khi:
A.m≠0.
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a (tham khảo hình vẽ sau).
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 42a33
B. 8a33
C. 82a33
D. 22a33
Khẳng định nào sau đây sai đối với hàm số fx=1x+1.
A. Đồ thị hàm số f(x) có tiệm cận ngang y =0.
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A. y =cotx
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?
A. y=x3−3x2+3
B. y=−x3+3x2+3
C. y=x4−2x2+3
D. y=−x4+2x2+3
Tỉ số thể tích hai phần (số bé chia số lớn) là
A. 35.
B. 34.
C. 13.
D. 45.
Tìm tích các giá trị cực trị của hàm số y=x3−3x2+1.
A. -3
B. -2
Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy r=3 và chiều cao h =4.
A.V=12π.
Diện tích xung quanh Sxq của hình nón có bán kính đáy R =a và đường sinh l=a2 là:
A.Sxq=2πa2.