____________________________________________________
2. During class, my mom called. (while)
____________________________________________________
3. During dinner, someone rang the doorbell. (when)
____________________________________________________
4. The phone rang. She wrote a letter. (when)
____________________________________________________
5. We had the picnic. It started to rain. (while)
____________________________________________________
6. I wrote the email. The computer suddenly went off. (while)
____________________________________________________
7. During the soccer match, it began to snow. (while)
____________________________________________________
8. He discovered he had lost his wallet. Bob went shopping with his pals. (while)
____________________________________________________
9. During the call, I dropped my phone and broke it. (while)
____________________________________________________
10. The scientists carried out the experiments. They found out something very innovative.
(while)
__________________________________________________
Quảng cáo
3 câu trả lời 28125
1. I met her during my stay in Paris last summer. (while)
Viết lại: I met her while I was staying in Paris last summer.
Giải thích:
- "During" + danh từ (my stay) được thay bằng "while" + mệnh đề (I was staying).
- Thì quá khứ tiếp diễn (was staying) được dùng để diễn tả hành động kéo dài trong thời gian ở Paris.
- Cấu trúc:
While + S + was/were + V-ing, S + V (quá khứ đơn).
Dịch: "Tôi gặp cô ấy khi tôi đang ở Paris vào mùa hè năm ngoái."
2. During class, my mom called. (while)
Viết lại: My mom called while I was in class.
Giải thích:
- "During" + danh từ (class) được thay bằng "while" + mệnh đề (I was in class).
- Thì quá khứ đơn (called): Dùng cho hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể.
Dịch: "Mẹ tôi gọi điện khi tôi đang trong lớp."
3. During dinner, someone rang the doorbell. (when)
Viết lại: Someone rang the doorbell when we were having dinner.
Giải thích:
- "During" + danh từ (dinner) được thay bằng "when" + mệnh đề (we were having dinner).
- Thì quá khứ tiếp diễn (were having): Diễn tả hành động đang xảy ra thì bị ngắt bởi hành động khác (rang).
Dịch: "Ai đó bấm chuông cửa khi chúng tôi đang ăn tối."
4. The phone rang. She wrote a letter. (when)
Viết lại: The phone rang when she was writing a letter.
Giải thích:
- "When" dùng để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, trong đó hành động đang diễn ra (was writing) bị gián đoạn bởi hành động khác (rang).
- Cấu trúc:
When + S + V-ed, S + was/were + V-ing.
Dịch: "Điện thoại reo khi cô ấy đang viết thư."
5. We had the picnic. It started to rain. (while)
Viết lại: It started to rain while we were having the picnic.
Giải thích:
- Thì quá khứ tiếp diễn (were having): Diễn tả hành động đang xảy ra (having the picnic) bị gián đoạn bởi hành động khác (started to rain).
Dịch: "Trời bắt đầu mưa khi chúng tôi đang đi picnic."
6. I wrote the email. The computer suddenly went off. (while)
Viết lại: The computer suddenly went off while I was writing the email.
Giải thích:
"While" kết nối hành động đang xảy ra (was writing) với hành động gián đoạn bất ngờ (went off).
Dịch: "Máy tính đột nhiên tắt khi tôi đang viết email."
7. During the soccer match, it began to snow. (while)
Viết lại: It began to snow while we were playing the soccer match.
Giải thích:
"During" được thay bằng "while" để kết nối mệnh đề.
Thì quá khứ tiếp diễn (were playing): Diễn tả hành động đang diễn ra thì bị gián đoạn.
Dịch: "Trời bắt đầu tuyết rơi khi chúng tôi đang chơi trận bóng đá."
8. He discovered he had lost his wallet. Bob went shopping with his pals. (while)
Viết lại: He discovered he had lost his wallet while Bob was shopping with his pals.
Giải thích:
- "While" nối hai hành động trong quá khứ:
- "had lost" (quá khứ hoàn thành): Diễn tả hành động xảy ra trước.
- "was shopping" (quá khứ tiếp diễn): Diễn tả hành động đang diễn ra đồng thời.
Dịch: "Anh ấy phát hiện rằng mình đã mất ví khi Bob đang đi mua sắm với bạn bè."
9. During the call, I dropped my phone and broke it. (while)
Viết lại: I dropped my phone and broke it while I was on the call.
Giải thích:
- "While" thay thế "during" để nối mệnh đề.
- Thì quá khứ tiếp diễn (was on the call): Diễn tả hành động kéo dài.
Dịch: "Tôi làm rơi điện thoại và làm vỡ nó khi tôi đang nghe điện thoại."
10. The scientists carried out the experiments. They found out something very innovative. (while)
Viết lại: The scientists found out something very innovative while they were carrying out the experiments.
Giải thích:
"While" được dùng để kết nối hành động đang diễn ra (were carrying out) với hành động khác xảy ra đồng thời (found out).
Dịch: "Các nhà khoa học phát hiện ra điều gì đó rất đổi mới khi họ đang thực hiện các thí nghiệm."
Tóm tắt dịch nghĩa:
- "Tôi gặp cô ấy khi tôi đang ở Paris vào mùa hè năm ngoái."
- "Mẹ tôi gọi điện khi tôi đang trong lớp."
- "Ai đó bấm chuông cửa khi chúng tôi đang ăn tối."
- "Điện thoại reo khi cô ấy đang viết thư."
- "Trời bắt đầu mưa khi chúng tôi đang đi picnic."
- "Máy tính đột nhiên tắt khi tôi đang viết email."
- "Trời bắt đầu tuyết rơi khi chúng tôi đang chơi trận bóng đá."
- "Anh ấy phát hiện rằng mình đã mất ví khi Bob đang đi mua sắm với bạn bè."
- "Tôi làm rơi điện thoại và làm vỡ nó khi tôi đang nghe điện thoại."
-
"Các nhà khoa học phát hiện ra điều gì đó rất đổi mới khi họ đang thực hiện các thí nghiệm."
1. I met her during my stay in Paris last summer. (while)
Viết lại: I met her while I was staying in Paris last summer.
Giải thích:
"During" + danh từ (my stay) được thay bằng "while" + mệnh đề (I was staying).
Thì quá khứ tiếp diễn (was staying) được dùng để diễn tả hành động kéo dài trong thời gian ở Paris.
Cấu trúc:
∘While + S + was/were + V-ing, S + V (quá khứ đơn).
Dịch: "Tôi gặp cô ấy khi tôi đang ở Paris vào mùa hè năm ngoái."
2. During class, my mom called. (while)
Viết lại: My mom called while I was in class.
Giải thích:
"During" + danh từ (class) được thay bằng "while" + mệnh đề (I was in class).
Thì quá khứ đơn (called): Dùng cho hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể.
Dịch: "Mẹ tôi gọi điện khi tôi đang trong lớp."
3. During dinner, someone rang the doorbell. (when)
Viết lại: Someone rang the doorbell when we were having dinner.
Giải thích:
"During" + danh từ (dinner) được thay bằng "when" + mệnh đề (we were having dinner).
Thì quá khứ tiếp diễn (were having): Diễn tả hành động đang xảy ra thì bị ngắt bởi hành động khác (rang).
Dịch: "Ai đó bấm chuông cửa khi chúng tôi đang ăn tối."
4. The phone rang. She wrote a letter. (when)
Viết lại: The phone rang when she was writing a letter.
Giải thích:
"When" dùng để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, trong đó hành động đang diễn ra (was writing) bị gián đoạn bởi hành động khác (rang).
Cấu trúc:
∘When + S + V-ed, S + was/were + V-ing.
Dịch: "Điện thoại reo khi cô ấy đang viết thư."
5. We had the picnic. It started to rain. (while)
Viết lại: It started to rain while we were having the picnic.
Giải thích:
Thì quá khứ tiếp diễn (were having): Diễn tả hành động đang xảy ra (having the picnic) bị gián đoạn bởi hành động khác (started to rain).
Dịch: "Trời bắt đầu mưa khi chúng tôi đang đi picnic."
6. I wrote the email. The computer suddenly went off. (while)
Viết lại: The computer suddenly went off while I was writing the email.
Giải thích:
∙"While" kết nối hành động đang xảy ra (was writing) với hành động gián đoạn bất ngờ (went off).
Dịch: "Máy tính đột nhiên tắt khi tôi đang viết email."
7. During the soccer match, it began to snow. (while)
Viết lại: It began to snow while we were playing the soccer match.
Giải thích:
∙"During" được thay bằng "while" để kết nối mệnh đề.
Thì quá khứ tiếp diễn (were playing): Diễn tả hành động đang diễn ra thì bị gián đoạn.
Dịch: "Trời bắt đầu tuyết rơi khi chúng tôi đang chơi trận bóng đá."
8. He discovered he had lost his wallet. Bob went shopping with his pals. (while)
Viết lại: He discovered he had lost his wallet while Bob was shopping with his pals.
Giải thích:
"While" nối hai hành động trong quá khứ:
"had lost" (quá khứ hoàn thành): Diễn tả hành động xảy ra trước.
"was shopping" (quá khứ tiếp diễn): Diễn tả hành động đang diễn ra đồng thời.
Dịch: "Anh ấy phát hiện rằng mình đã mất ví khi Bob đang đi mua sắm với bạn bè."
9. During the call, I dropped my phone and broke it. (while)
Viết lại: I dropped my phone and broke it while I was on the call.
Giải thích:
"While" thay thế "during" để nối mệnh đề.
Thì quá khứ tiếp diễn (was on the call): Diễn tả hành động kéo dài.
Dịch: "Tôi làm rơi điện thoại và làm vỡ nó khi tôi đang nghe điện thoại."
10. The scientists carried out the experiments. They found out something very innovative. (while)
Viết lại: The scientists found out something very innovative while they were carrying out the experiments.
Giải thích:
∘"While" được dùng để kết nối hành động đang diễn ra (were carrying out) với hành động khác xảy ra đồng thời (found out).
Dịch: "Các nhà khoa học phát hiện ra điều gì đó rất đổi mới khi họ đang thực hiện các thí nghiệm."
Tóm tắt dịch nghĩa:
"Tôi gặp cô ấy khi tôi đang ở Paris vào mùa hè năm ngoái."
"Mẹ tôi gọi điện khi tôi đang trong lớp."
"Ai đó bấm chuông cửa khi chúng tôi đang ăn tối."
"Điện thoại reo khi cô ấy đang viết thư."
"Trời bắt đầu mưa khi chúng tôi đang đi picnic."
"Máy tính đột nhiên tắt khi tôi đang viết email."
"Trời bắt đầu tuyết rơi khi chúng tôi đang chơi trận bóng đá."
"Anh ấy phát hiện rằng mình đã mất ví khi Bob đang đi mua sắm với bạn bè."
"Tôi làm rơi điện thoại và làm vỡ nó khi tôi đang nghe điện thoại."
"Các nhà khoa học phát hiện ra điều gì đó rất đổi mới khi họ đang thực hiện các thí nghiệm."
Answer: While I was staying in Paris last summer, I met her.
The action of "staying" was ongoing when the shorter action of "meeting" happened.
2. During class, my mom called. (while)
Answer: While I was in class, my mom called.
The ongoing state of "being in class" was interrupted by the action of "calling".
3. During dinner, someone rang the doorbell. (when)
Answer: We were having dinner when someone rang the doorbell.
The ongoing action of "having dinner" was interrupted by the shorter action of "ringing the doorbell".
4. The phone rang. She wrote a letter. (when)
Answer: She was writing a letter when the phone rang.
The ongoing action of "writing a letter" was interrupted by the shorter action of "ringing".
5. We had the picnic. It started to rain. (while)
Answer: While we were having the picnic, it started to rain.
The ongoing action of "having the picnic" was interrupted by the action of "starting to rain".
6. I wrote the email. The computer suddenly went off. (while)
Answer: While I was writing the email, the computer suddenly went off.
The ongoing action of "writing the email" was interrupted by the action of "going off".
7. During the soccer match, it began to snow. (while)
Answer: While we were at the soccer match, it began to snow.
The ongoing state of "being at the match" was interrupted by the action of "beginning to snow".
8. He discovered he had lost his wallet. Bob went shopping with his pals. (while)
Answer: Bob discovered he had lost his wallet while he was shopping with his pals.
The ongoing action of "shopping" was when the discovery occurred.
9. During the call, I dropped my phone and broke it. (while)
Answer: While I was on the call, I dropped my phone and broke it.
The ongoing state of "being on the call" was when the other actions happened.
10. The scientists carried out the experiments. They found out something very innovative. (while)
Answer: While the scientists were carrying out the experiments, they found out something very innovative.
The ongoing action of "carrying out experiments" was when the discovery occurred.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
55019 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37785 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
35152 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27616 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27042
