Quảng cáo
1 câu trả lời 335
1. Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian
Now: bây giờ
Right now: Ngay bây giờ
At the moment: lúc này
At present: hiện tại
At + giờ cụ thể (at 10 o’clock)
Ví dụ:
I am not listening to radio at the moment.
Lúc này tôi đang không nghe radio.
It is storming now.
Trời đang bão.
2. Trong câu có các động từ như
Look!: Nhìn kìa!
Listen!: Hãy nghe này!
Keep silent!: Hãy im lặng!
Ví dụ:
Now my sister is going shopping with my father.
Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với bố của tôi.
Look! The bus is coming.
Nhìn kìa ! xe bus đang đến.
Listen! Someone is laughing.
Nghe này! Ai đó đang cười.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 89154 -
36349
-
25287
-
25204
-
23140
