Quảng cáo
8 câu trả lời 2856
Từ tượng hình gợi tả dáng dấp, dáng vẻ của người: lom khom, thướt tha, bệ vệ, đủng đỉnh; lặc lè, lòng khòng, lừ đừ, thất thểu, tập t
Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng dấp, dáng vẻ, trạng thái,... của sự vật.
b) Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người. (Trong thuật ngữ từ tượng thanh, tượng là mô phỏng, thanh là âm thanh.)
- Từ tượng hình gợi tả dáng dấp, dáng vẻ của người: lom khom, thướt tha, bệ vệ, đủng đỉnh; lặc lè, lòng khòng, lừ đừ, thất thểu, tập t
Từ tượng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng dấp, dáng vẻ, trạng thái,... của sự vật.
b) Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người. (Trong thuật ngữ từ tượng thanh, tượng là mô phỏng, thanh là âm thanh.)
Từ tượng hình gợi tả dáng dấp, dáng vẻ của người: lom khom, thướt tha, bệ vệ, đủng đỉnh; lặc lè, lòng khòng, lừ đừ, thất thểu, tập t
Từ tượng hình gợi tả dáng dấp, dáng vẻ của người: lom khom, thướt tha, bệ vệ, đủng đỉnh; lặc lè, lòng khòng, lừ đừ, thất thểu, tập t
Từ láy tượng hình: Là những từ láy gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, màu sắc hoặc trạng thái của sự vật, hiện tượng (ví dụ: ton, lấp lánh, còng còng, lắt léo).
Từ láy tượng thanh: Là những từ láy mô phỏng âm thanh của tự nhiên, của con người hoặc sự vật (ví dụ: ào ào, lách tách, rì rào, khúc khích).
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
6422
-
5775
-
3973
