Quảng cáo
1 câu trả lời 4976
Đáp án D
A. displeasure /dɪsˈpleʒər/ (n): sự không vui
B. dislike /dɪˈslaɪk/ (v): không thích
C. disinterest /dɪsˈɪntərest/ (n): sự không thích thú
D. disadvantage /dɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): bất lợi Ta có cụm từ:
at a disadvantage: bất lợi
Tạm dịch: Lúc đầu tôi bị bất lợi vì tôi là người duy nhất có nguồn gốc khác biệt.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
