Em hãy xếp các từ thích hợp vào chỗ chấm( tired, ice, arm, fallen, finger, hand, pain, cold, hungry, ill, thirsty, cut, broken, burnt, back)
1. He's...
2. He's ... in the...
3. He has...
4. He's ....
5. He's .....
6. He's.... his....
7. He's .... his ....
8. He's a ...... his .....
9. He's ..... his.....
10. He's .......
Quảng cáo
2 câu trả lời 693
1.He's tired.
2. - He's fallen on the ice.(on nhé)
3. He has got a cold.
4.He's thirsty.
5.He's hungry.
6.He's cut his finger.
7.He's broken his arm.
8.He's got a pain in his back.
9.He's burnt his hand.
10. He's ill
1.He's tired.
2. - He's fallen on the ice.(on nhé)
3. He has got a cold.
4.He's thirsty.
5.He's hungry.
6.He's cut his finger.
7.He's broken his arm.
8.He's got a pain in his back.
9.He's burnt his hand.
10. He's ill
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
27121 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
21712 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18476 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
14429 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
13047 -
11184
