Em hãy xếp các từ thích hợp vào chỗ chấm( tired, ice, arm, fallen, finger, hand, pain, cold, hungry, ill, thirsty, cut, broken, burnt, back)
1. He's...
2. He's ... in the...
3. He has...
4. He's ....
5. He's .....
6. He's.... his....
7. He's .... his ....
8. He's a ...... his .....
9. He's ..... his.....
10. He's .......
Quảng cáo
2 câu trả lời 705
1.He's tired.
2. - He's fallen on the ice.(on nhé)
3. He has got a cold.
4.He's thirsty.
5.He's hungry.
6.He's cut his finger.
7.He's broken his arm.
8.He's got a pain in his back.
9.He's burnt his hand.
10. He's ill
1.He's tired.
2. - He's fallen on the ice.(on nhé)
3. He has got a cold.
4.He's thirsty.
5.He's hungry.
6.He's cut his finger.
7.He's broken his arm.
8.He's got a pain in his back.
9.He's burnt his hand.
10. He's ill
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
27215 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
21796 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18558 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
14550 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
13119 -
11285
