MODIFIER là gì?
Cho ví dụ và công thức?
Quảng cáo
3 câu trả lời 9580
Modifier là một từ hay cụm từ bổ nghĩa cho danh từ, động từ, tính từ hay cả câu. Nó không phải thành phần bắt buộc nhưng nó cung cấp thêm thông tin cho câu.
Ví dụ:
I / like / him / very much.
Subject Verb Object Modifier
The teacher / is / so / kind.
Subject Verb Modifier Subject complement
MODIFER (từ bổ nghĩa)
Là nói về thời gian, nơi chốn hay cách thức của hành động. Từ bổ nghĩa thường là một cụm giới từ. Cụm giới từ là một nhóm bắt đầu bằng một giới từ và tận cùng bằng 1 danh từ.
chàobn
MODIFER (từ bổ nghĩa)Là nói về thời gian, nơi chốn hay cách thức của hành động. Từ bổ nghĩa thường là một cụm giới từ. Cụm giới từ là một nhóm bắt đầu bằng một giới từ và tận cùng bằng 1 danh từ.
đây nha
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88770 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58382 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41480 -
36038
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26162 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25505 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25047 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24663 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22907
