Dũng Giàng
Hỏi từ APP VIETJACK
Những từ có yếu tố đồng âm với từ kì
Quảng cáo
1 câu trả lời 44
Kì thi: kỳ thi, cuộc thi.
Kì hạn: khoảng thời gian được quy định.
Kì công: công sức, công phu bỏ ra rất nhiều.
Kì lạ: lạ lùng, khác thường.
Kì diệu: tuyệt vời, khác thường
Kì hạn: khoảng thời gian được quy định.
Kì công: công sức, công phu bỏ ra rất nhiều.
Kì lạ: lạ lùng, khác thường.
Kì diệu: tuyệt vời, khác thường
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
253238
-
80532
-
Hỏi từ APP VIETJACK54406
-
48377
-
45085
Gửi báo cáo thành công!
