Quảng cáo
1 câu trả lời 54
II. Đáp án và giải thích từng câu
1. peaceful
Iceland is considered the most peaceful country in the world.
peace (N) → peaceful (Adj).
Trước danh từ country cần tính từ.
Đáp án: peaceful
Dịch: Iceland được coi là đất nước hòa bình nhất trên thế giới.
2. nomadic
A nomadic lifestyle has its advantages and disadvantages.
nomad (N): người du mục.
nomadic (Adj): thuộc về du mục.
Cần tính từ đứng trước lifestyle.
Đáp án: nomadic
Dịch: Lối sống du mục có những ưu điểm và nhược điểm của nó.
3. collectors
My brother has been one of stamp collectors for several years.
collect (V) → collector (N): người sưu tầm.
Sau one of phải dùng danh từ số nhiều.
Đáp án: collectors
Dịch: Anh trai tôi đã là một trong những người sưu tầm tem trong vài năm.
4. inconvenient
It is an inconvenient place to hold a picnic because it is too far from the road.
convenience (N) → convenient (Adj).
inconvenient = bất tiện.
Có an trước tính từ bắt đầu bằng nguyên âm.
Đáp án: inconvenient
Dịch: Đây là một nơi bất tiện để tổ chức dã ngoại vì nó quá xa đường.
5. unsafe
Drinking water in some areas may be unsafe.
safe = an toàn.
unsafe = không an toàn.
Sau may be cần tính từ.
Đáp án: unsafe
Dịch: Nước uống ở một số khu vực có thể không an toàn.
6. friendly
During my stay in the village, I was friendly with several local farmers.
friend (N) → friendly (Adj).
Sau was cần tính từ.
Đáp án: friendly
Dịch: Trong thời gian ở lại ngôi làng, tôi đã trở nên thân thiện với một số nông dân địa phương.
7. healthily
Encouraging children to eat and drink healthily is very important.
health (N) → healthy (Adj) → healthily (Adv).
eat and drink là động từ nên cần trạng từ bổ nghĩa.
Đáp án: healthily
Dịch: Khuyến khích trẻ em ăn uống lành mạnh là điều rất quan trọng.
8. traditional
Local people in the village often wear their traditional costumes during the festivals.
tradition (N) → traditional (Adj).
Cần tính từ trước costumes.
Đáp án: traditional
Dịch: Người dân địa phương trong làng thường mặc trang phục truyền thống của họ trong các lễ hội.
9. generously
Please give generously to that charity to help the homeless after the flood.
generous (Adj) → generously (Adv).
Bổ nghĩa cho động từ give.
Đáp án: generously
Dịch: Hãy quyên góp một cách hào phóng cho tổ chức từ thiện đó để giúp đỡ những người vô gia cư sau trận lũ.
10. soundly
The baby slept very soundly because the bed was really comfortable.
sound (Adj/Adv) → soundly (Adv).
Bổ nghĩa cho động từ slept.
Đáp án: soundly
Dịch: Em bé ngủ rất ngon vì chiếc giường thực sự thoải mái.
11. diversity
Viet Nam is a country of tremendous diversity with 54 ethnic groups.
diverse (Adj) → diversity (N).
Sau of cần danh từ.
Đáp án: diversity
Dịch: Việt Nam là một đất nước có sự đa dạng lớn với 54 dân tộc.
12. minority
Do you think the ethnic minority people have their own customs and traditions?
minor (Adj) → minority (N).
ethnic minority people = người dân tộc thiểu số.
Đáp án: minority
Dịch: Bạn có nghĩ rằng người dân tộc thiểu số có phong tục và truyền thống riêng của họ không?
13. specialties
If you go to Sa Pa, you should try some specialties of the local people sold at the market.
special (Adj) → specialty (N).
some + danh từ số nhiều → specialties.
Đáp án: specialties
Dịch: Nếu bạn đến Sa Pa, bạn nên thử một số đặc sản của người dân địa phương được bán ở chợ.
14. cultural
The cultural heritages of the ethnic peoples are very rich.
culture (N) → cultural (Adj).
Đứng trước heritages cần tính từ.
Đáp án: cultural
Dịch: Các di sản văn hóa của các dân tộc rất phong phú.
15. southern
Some groups like the Cham, Khmer, Ede live in some southern provinces of Viet Nam.
south (N) → southern (Adj).
Đứng trước provinces cần tính từ.
Đáp án: southern
Dịch: Một số nhóm dân tộc như Chăm, Khmer, Ê-đê sống ở một số tỉnh phía Nam Việt Nam.
16. population
The Viet have the largest number of people, accounting for about 86% of the population.
populate (V) → population (N).
Sau the và sau of cần danh từ.
Đáp án: population
Dịch: Người Kinh có số dân đông nhất, chiếm khoảng 86% dân số.
17. Ethnology
Where are Duong and Nick? – They are in the Museum of Ethnology.
ethnic (Adj) → Ethnology (N): dân tộc học.
Tên địa điểm: Museum of Ethnology.
Đáp án: Ethnology
Dịch: Dương và Nick đâu rồi? – Họ đang ở Bảo tàng Dân tộc học.
18. minorities
Among the ethnic minorities, the Tay have the largest population.
minor → minority.
among + danh từ số nhiều.
Có nhiều dân tộc thiểu số → minorities.
Đáp án: minorities
Dịch: Trong số các dân tộc thiểu số, người Tày có dân số đông nhất.
19. northern
We can find terraced fields in the northern mountainous regions.
north → northern.
Cần tính từ trước mountainous regions.
Đáp án: northern
Dịch: Chúng ta có thể tìm thấy những ruộng bậc thang ở các vùng núi phía Bắc.
20. household
They can make household items from bamboo trees.
house → household.
household items = đồ dùng gia đình.
Đáp án: household
Dịch: Họ có thể làm các đồ dùng gia đình từ cây tre.
21. coloured
People call the dish five-coloured sticky rice because it has five colours.
colour (N) → coloured (Adj).
five-coloured sticky rice = xôi ngũ sắc.
Đáp án: coloured
Dịch: Người ta gọi món ăn này là xôi ngũ sắc vì nó có năm màu.
22. richness
The Muong in Hoa Binh are well-known for the richness of their folk literature and traditional songs.
rich (Adj) → richness (N).
Sau the và trước of cần danh từ.
Đáp án: richness
Dịch: Người Mường ở Hòa Bình nổi tiếng với sự phong phú của văn học dân gian và các bài hát truyền thống.
23. unforgettable
I’m sure you will have an unforgettable time when you attend Hoa Ban Festival.
forget → forgettable.
unforgettable = không thể nào quên.
Cụm an unforgettable time = một khoảng thời gian đáng nhớ.
Đáp án: unforgettable
Dịch: Tôi chắc rằng bạn sẽ có một khoảng thời gian đáng nhớ khi tham dự Lễ hội Hoa Ban.
24. symbolizes
The yellow colour of five-coloured sticky rice symbolizes Earth.
symbol (N) → symbolize (V).
Chủ ngữ The yellow colour là số ít → động từ thêm -s.
Đáp án: symbolizes
Dịch: Màu vàng của xôi ngũ sắc tượng trưng cho Đất.
25. religious
Are there many religious festivals held by the Viet people in spring?
religion (N) → religious (Adj).
Cần tính từ trước festivals.
Đáp án: religious
Dịch: Có nhiều lễ hội tôn giáo được người Việt tổ chức vào mùa xuân không?
26. nomads
The nomads have a very hard life. They cannot live permanently in one place.
nomadic (Adj) → nomad (N): người du mục.
Chủ ngữ chỉ nhiều người → nomads.
Đáp án: nomads
Dịch: Những người du mục có cuộc sống rất khó khăn. Họ không thể sống cố định ở một nơi.
27. Riding
Riding a horse is one of the skills every nomadic child in Mongolia has to learn.
Riding a horse là cụm danh động từ làm chủ ngữ.
ride → riding.
Đáp án: Riding
Dịch: Cưỡi ngựa là một trong những kỹ năng mà mọi đứa trẻ du mục ở Mông Cổ phải học.
28. collection
My sister has a beautiful collection of paper dolls.
collect (V) → collection (N).
Cụm a collection of = một bộ/sưu tập.
Đáp án: collection
Dịch: Em gái tôi có một bộ sưu tập búp bê giấy rất đẹp.
29. addicted
So many people are addicted to computers and mobile phones. They use them a lot.
addict (N/V) → addicted (Adj).
Cấu trúc:
be addicted to + N/V-ing
Đáp án: addicted
Dịch: Có rất nhiều người nghiện máy tính và điện thoại di động. Họ sử dụng chúng rất nhiều.
30. activities
Leisure activities can make you relaxed.
act (V) → activity (N).
activities = các hoạt động.
Sau Leisure cần danh từ.
Đáp án: activities
Dịch: Các hoạt động giải trí có thể giúp bạn thư giãn.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
166702
-
46829
-
35775
-
31121
-
Hỏi từ APP VIETJACK28026
-
26941
-
24446
