2) Lisa would find the milk if she...........(to look) in the fridge.
3) The zookeeper would have punished her with a fine if she...........(to feed) the animals.
4) If you spoke louder, your classmates...........(to understand) you.
5) Dan...........(to arrive) safe if he drove slowly.
6) You...........(to have) no trouble at school if you had done your homework.
7) If you...........(to swim) in this lake, you'll shiver from cold.
8) The door will unlock if you...........(to press) the green button.
9) If Mel...........(to ask) her teacher, he'd have answered her questions.
10) I...........(to call) the office if I was/were you.
Quảng cáo
1 câu trả lời 62
I. Lý thuyết câu điều kiện
1. Câu điều kiện loại 1 (có thể xảy ra ở tương lai)
Cấu trúc
If + S + V (hiện tại đơn),
S + will + V
Ví dụ:
If it rains, I will stay at home.
2. Câu điều kiện loại 2 (không có thật ở hiện tại)
Cấu trúc
If + S + V2/ed,
S + would + V
Ví dụ:
If I were rich, I would buy a car.
3. Câu điều kiện loại 3 (không có thật trong quá khứ)
Cấu trúc
If + S + had + V3,
S + would have + V3
Ví dụ:
If she had studied, she would have passed the exam.
II. Giải từng câu
Câu 1
If we meet at 9:30, we ______ plenty of time.
→ điều kiện loại 1
Đáp án
will have
Câu hoàn chỉnh
If we meet at 9:30, we will have plenty of time.
Dịch
Nếu chúng ta gặp lúc 9:30, chúng ta sẽ có nhiều thời gian.
Câu 2
Lisa would find the milk if she ______ in the fridge.
→ điều kiện loại 2
Đáp án
looked
Câu hoàn chỉnh
Lisa would find the milk if she looked in the fridge.
Dịch
Lisa sẽ tìm thấy sữa nếu cô ấy nhìn trong tủ lạnh.
Câu 3
The zookeeper would have punished her with a fine if she ______ the animals.
→ điều kiện loại 3
Đáp án
had fed
Câu hoàn chỉnh
The zookeeper would have punished her with a fine if she had fed the animals.
Dịch
Người giữ vườn thú đã phạt cô ấy nếu cô ấy cho động vật ăn.
Câu 4
If you spoke louder, your classmates ______ you.
→ điều kiện loại 2
Đáp án
would understand
Câu hoàn chỉnh
If you spoke louder, your classmates would understand you.
Dịch
Nếu bạn nói to hơn, các bạn trong lớp sẽ hiểu bạn.
Câu 5
Dan ______ safe if he drove slowly.
→ điều kiện loại 2
Đáp án
would arrive
Câu hoàn chỉnh
Dan would arrive safe if he drove slowly.
Dịch
Dan sẽ đến nơi an toàn nếu anh ấy lái xe chậm.
Câu 6
You ______ no trouble at school if you had done your homework.
→ điều kiện loại 3
Đáp án
would have had
Câu hoàn chỉnh
You would have had no trouble at school if you had done your homework.
Dịch
Bạn đã không gặp rắc rối ở trường nếu bạn làm bài tập về nhà.
Câu 7
If you ______ in this lake, you'll shiver from cold.
→ điều kiện loại 1
Đáp án
swim
Câu hoàn chỉnh
If you swim in this lake, you'll shiver from cold.
Dịch
Nếu bạn bơi ở hồ này, bạn sẽ run vì lạnh.
Câu 8
The door will unlock if you ______ the green button.
→ điều kiện loại 1
Đáp án
press
Câu hoàn chỉnh
The door will unlock if you press the green button.
Dịch
Cánh cửa sẽ mở khóa nếu bạn ấn nút màu xanh.
Câu 9
If Mel ______ her teacher, he'd have answered her questions.
→ điều kiện loại 3
Đáp án
had asked
Câu hoàn chỉnh
If Mel had asked her teacher, he'd have answered her questions.
Dịch
Nếu Mel đã hỏi giáo viên, thầy đã trả lời câu hỏi của cô ấy.
Câu 10
I ______ the office if I was/were you.
→ điều kiện loại 2
Cụm quen thuộc:
If I were you
Đáp án
would call
Câu hoàn chỉnh
I would call the office if I were you.
Dịch
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ gọi cho văn phòng.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
27174 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
21765 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18520 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
14482 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
13096 -
11249
