Her favourite subject (be)__________________English .
Now, my brother (eat)_________________a banana.
Look! Aman (call)_________________you.
Keep silent ! I (listen)____________________to radio .
_______________you (play)_________________badminton now?
Everyday,my father (get up)_________________at 5.00 a.m but today ,he (get up) __________________ at 6.00a.m.
Every morning , I (watch)_________________tv at 10.00 but today , I (Listen) ________________ _ to music at 10.00.
Everyday , I(go) __________to school by bike but today I go to school by motorbike.
Every morning, my father (have) ______________a cup of coffe but today he (drink)______________ milk.
At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.
Hoa (live)________________in Hanoi , Ha (live)________________in HCM City.
Hung and his friend (play)_______________badminton.
Quảng cáo
1 câu trả lời 51
1. Lý thuyết
Bài này chủ yếu dùng 2 thì cơ bản:
1. Thì hiện tại đơn (Present Simple)
Cách dùng:
Diễn tả thói quen, việc xảy ra thường xuyên.
Dấu hiệu nhận biết:
every day, every morning, always, usually…
Cấu trúc:
S + V / V(s/es)
Ví dụ:
I go to school every day.
He gets up at 5 a.m.
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)
Cách dùng:
Diễn tả hành động đang xảy ra ngay lúc nói.
Dấu hiệu:
now, at the moment, look!, listen!...
Cấu trúc:
S + am / is / are + V-ing
Ví dụ:
I am reading a book now.
She is playing badminton.
2. Câu trả lời hoàn chỉnh
1.Her favourite subject is English.
→ Môn học yêu thích của cô ấy là Tiếng Anh.
2.Now, my brother is eating a banana.
→ Bây giờ anh trai tôi đang ăn một quả chuối.
3.Look! Aman is calling you.
→ Nhìn kìa! Aman đang gọi bạn.
4.Keep silent! I am listening to the radio.
→ Giữ im lặng! Tôi đang nghe radio.
5.Are you playing badminton now?
→ Bạn đang chơi cầu lông phải không?
6.Everyday, my father gets up at 5.00 a.m but today he is getting up at 6.00 a.m.
→ Mỗi ngày bố tôi dậy lúc 5 giờ sáng nhưng hôm nay ông dậy lúc 6 giờ.
7.Every morning, I watch TV at 10.00 but today I am listening to music at 10.00.
→ Mỗi sáng tôi xem TV lúc 10 giờ nhưng hôm nay tôi đang nghe nhạc lúc 10 giờ.
8.Everyday, I go to school by bike but today I go to school by motorbike.
→ Mỗi ngày tôi đi học bằng xe đạp nhưng hôm nay tôi đi xe máy.
9.Every morning, my father has a cup of coffee but today he is drinking milk.
→ Mỗi sáng bố tôi uống một cốc cà phê nhưng hôm nay ông đang uống sữa.
10.At the moment, I am reading a book and my brother is watching TV.
→ Lúc này tôi đang đọc sách và anh trai tôi đang xem TV.
11.Hoa lives in Hanoi, Ha lives in HCM City.
→ Hoa sống ở Hà Nội, Hà sống ở thành phố Hồ Chí Minh.
12.Hung and his friend are playing badminton.
→ Hùng và bạn của anh ấy đang chơi cầu lông.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
27174 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
21765 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
18520 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
14482 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
13096 -
11249
