Quảng cáo
2 câu trả lời 174
GIẢI THÍCH LÝ THUYẾT CHUNG
Bài này là dạng viết lại câu không đổi nghĩa, dựa vào:
Cấu trúc “have + O + V-ed/V3” (nhờ ai làm việc gì)
Câu bị động
Động từ khuyết thiếu (can / could / won’t…)
Biến đổi thì và hình thức động từ theo từ gợi ý
CÂU 1
Câu gốc:
They are going to rebuild our kitchen next week.
Từ gợi ý: (HAVE)
Lý thuyết
Dùng cấu trúc:
have + something + past participle
→ nhờ người khác làm việc gì
Câu trả lời
We are going to have our kitchen rebuilt next week.
Dịch nghĩa
Chúng tôi sẽ cho người khác sửa lại căn bếp vào tuần tới.
CÂU 2
Câu gốc:
The government won't let the refugees get a job.
Từ gợi ý: (ALLOWED)
Lý thuyết
won’t let → won’t be allowed to
Chuyển sang bị động
Câu trả lời
The refugees won’t be allowed to get a job.
Dịch nghĩa
Những người tị nạn sẽ không được phép có việc làm.
CÂU 3
Câu gốc:
He couldn't repair the broken vase.
Từ gợi ý: (REPAIRED)
Lý thuyết
Chuyển sang bị động ở quá khứ với couldn’t
Câu trả lời
The broken vase couldn’t be repaired.
Dịch nghĩa
Chiếc bình bị vỡ không thể được sửa chữa.
CÂU 4
Câu gốc:
Nothing could be done to help him.
Từ gợi ý: (DO)
Lý thuyết
Câu bị động → chuyển sang chủ động với “They”
Nothing could be done → They could do nothing
Câu trả lời
They could do nothing to help him.
Dịch nghĩa
Họ không thể làm gì để giúp anh ấy.
CÂU 5
Câu gốc:
I think we can reduce discrimination against women and girls.
Từ gợi ý: (REDUCED)
Lý thuyết
Chuyển sang bị động
can reduce → can be reduced
Câu trả lời
I think discrimination against women and girls can be reduced.
Dịch nghĩa
Tôi nghĩ sự phân biệt đối xử với phụ nữ và trẻ em gái có thể được giảm bớt.
TÓM TẮT ĐÁP ÁN
1.We are going to have our kitchen rebuilt next week.
2.The refugees won’t be allowed to get a job.
3.The broken vase couldn’t be repaired.
4.They could do nothing to help him.
5.I think discrimination against women and girls can be reduced.
| Câu | Đáp án | Giải thích ngắn gọn |
|---|---|---|
| 8 | D. which | Thay thế cho vật ("stadium") trong mệnh đề không xác định. |
| 9 | B. where | Chỉ nơi chốn ("Blenheim Palace") nơi Churchill sinh ra. |
| 10 | B. whom | Làm tân ngữ chỉ người ("The man"). |
| 11 | B. whom | Đứng sau giới từ ("upon") để chỉ người. |
| 12 | A. which | Đứng sau giới từ ("in") để chỉ vật ("a field"). |
| 13 | A. whose | Chỉ sự sở hữu ("cái nhìn của mọi người"). |
| 14 | C. whose | Chỉ sự sở hữu ("chiếc váy của cô gái"). |
| 15 | B. who | Làm chủ ngữ chỉ người, dùng trong mệnh đề không xác định. |
| 16 | C. which | Thay cho vật ("The Titanic") trong mệnh đề không xác định. |
| 17 | D. whose | Chỉ sự sở hữu ("chủ tịch của tập đoàn"). |
| 18 | B. whose | Chỉ sự sở hữu ("tên của Thành Cát Tư Hãn"). |
| 19 | D. that | Dùng sau so sánh nhất ("the most beautiful"). |
| 20 | C. that | Dùng khi danh từ đứng trước gồm cả người và vật. |
| 21 | D. that | Dùng sau các đại từ bất định như "something". |
| 22 | C. that | Dùng sau số thứ tự ("the first"). |
| 23 | C. that | Thường dùng sau "All" khi làm tân ngữ. |
| 24-28 | (Lặp lại) | Đáp án tương tự câu 19-23: 24.D, 25.C, 26.D, 27.C, 28.C |
| 29 | C. whose | Chỉ sự sở hữu ("xe đạp của cậu bé"). |
| 30 | C. whose | Chỉ sự sở hữu ("anh trai của cô gái"). |
| 31 | B. whose | Chỉ sự sở hữu ("nhân viên của công ty"). |
| 32 | B. whose | Chỉ sự sở hữu ("con trai của bà White"). |
Bạn có muốn mình giải thích chi tiết hơn về cách phân biệt giữa "who", "whom" và "whose" không?
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73893
