1.When I log on to my computer, the first thing I do is open my Facebook account to catch up on the latest updates from my friends and family.
A. log out
B. cross over
C. focus on
D. keep up with
2.Instagram is enjoyable. I feel very happy when someone likes my photos that I uploaded.
A. bored
B. happy
C. peaceful
D. quiet
3.Mary is into making crafts. She should participate in the arts and crafts club at school.
A. good at
B. not keep in touch
C. famous for
D. not take part in
4.YouTube is one of the most popular social media sites nowadays.
A. collective
B. enjoyable
C. uncommon
D. user-friendly
5.Teen social media addiction can negatively impact offline relationships, as teens may become socially isolated and have difficulty engaging in face-to-face interactions due to their preoccupation with online interactions.
A. impressively
B. positively
C. attractively
D. nearly
Exercise 7: Write S for simple sentences and C for compound sentences.
1.______ She is my aunt.
2.______ Thomas speaks Vietnamese fluently.
3.______ Mai and Hoa enjoy playing table tennis.
4.______ Linda sings and Peter plays the guitar.
5.______ Nga likes reading, so she bought a lot of books.
6.______ I went to Ha Noi and visited some temples and pagodas there.
7.______ She is a smart student, and she is an active member of our club.
8.______ Mary wants to join the school chess club; however, she can’t play chess.
9.______ We go shopping, go to the cinema, and play sport together.
10.______ She has prepared everything for her performance, but she feels nervous.
Exercise 8: Fill in a suitable conjunction to complete the following compound sentences
(Phần này trong ảnh chưa có nội dung câu bên dưới)
Quảng cáo
1 câu trả lời 100
EXERCISE 6
Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).
Câu 1
Từ gạch chân: log on (đăng nhập)
Lý thuyết:
log on = đăng nhập
Từ trái nghĩa là log out = đăng xuất
Đáp án đúng: A. log out
📝 Dịch nghĩa câu:
Khi tôi đăng nhập vào máy tính, việc đầu tiên tôi làm là mở Facebook để cập nhật tin tức mới nhất từ bạn bè và gia đình.
Câu 2
Từ gạch chân: enjoyable (thú vị, vui thích)
Lý thuyết:
enjoyable = thú vị
Trái nghĩa là bored = buồn chán
Đáp án đúng: A. bored
📝 Dịch nghĩa câu:
Instagram rất thú vị. Tôi cảm thấy rất vui khi có ai đó thích những bức ảnh tôi đã đăng.
Câu 3
Từ gạch chân: participate in (tham gia)
Lý thuyết:
participate in = tham gia
Trái nghĩa là not take part in = không tham gia
Đáp án đúng: D. not take part in
📝 Dịch nghĩa câu:
Mary thích làm đồ thủ công. Cô ấy nên tham gia câu lạc bộ mỹ thuật và thủ công ở trường.
Câu 4
Từ gạch chân: popular (phổ biến)
Lý thuyết:
popular = phổ biến
Trái nghĩa là uncommon = không phổ biến, hiếm
Đáp án đúng: C. uncommon
Dịch nghĩa câu:
YouTube là một trong những trang mạng xã hội phổ biến nhất hiện nay.
Câu 5
Từ gạch chân: negatively (tiêu cực)
Lý thuyết:
negatively = theo hướng tiêu cực
Trái nghĩa là positively = theo hướng tích cực
Đáp án đúng: B. positively
Dịch nghĩa câu:
Việc nghiện mạng xã hội ở thanh thiếu niên có thể ảnh hưởng tiêu cực đến các mối quan hệ ngoài đời thực.
Đáp án Exercise 6:
1A – 2A – 3D – 4C – 5B
EXERCISE 7
Write S for simple sentences and C for compound sentences.
Lý thuyết chung
Câu đơn (S): chỉ có 1 mệnh đề độc lập
Câu ghép (C): có từ 2 mệnh đề độc lập trở lên, thường nối bằng and, but, so, however…
Câu 1
She is my aunt.
→ 1 mệnh đề
S
Dịch: Cô ấy là dì của tôi.
Câu 2
Thomas speaks Vietnamese fluently.
→ 1 mệnh đề
S
Dịch: Thomas nói tiếng Việt trôi chảy.
Câu 3
Mai and Hoa enjoy playing table tennis.
→ 1 mệnh đề, 2 chủ ngữ chung 1 động từ
S
Dịch: Mai và Hoa thích chơi bóng bàn.
Câu 4
Linda sings and Peter plays the guitar.
→ 2 mệnh đề độc lập nối bằng and
C
Dịch: Linda hát và Peter chơi đàn guitar.
Câu 5
Nga likes reading, so she bought a lot of books.
→ 2 mệnh đề, có so
C
Dịch: Nga thích đọc sách nên cô ấy đã mua rất nhiều sách.
Câu 6
I went to Ha Noi and visited some temples and pagodas there.
→ 1 chủ ngữ, nhiều động từ
S
Dịch: Tôi đã đến Hà Nội và tham quan một số đền chùa ở đó.
Câu 7
She is a smart student, and she is an active member of our club.
→ 2 mệnh đề
C
Dịch: Cô ấy là một học sinh thông minh và là thành viên năng động của câu lạc bộ chúng tôi.
Câu 8
Mary wants to join the school chess club; however, she can’t play chess.
→ 2 mệnh đề, nối bằng however
C
Dịch: Mary muốn tham gia câu lạc bộ cờ vua của trường, tuy nhiên cô ấy không biết chơi cờ.
Câu 9
We go shopping, go to the cinema, and play sport together.
→ 1 mệnh đề
S
Dịch: Chúng tôi đi mua sắm, đi xem phim và chơi thể thao cùng nhau.
Câu 10
She has prepared everything for her performance, but she feels nervous.
→ 2 mệnh đề, có but
C
Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị mọi thứ cho buổi biểu diễn, nhưng cô ấy vẫn cảm thấy lo lắng.
Đáp án Exercise 7:
1S – 2S – 3S – 4C – 5C – 6S – 7C – 8C – 9S – 10C
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
166418
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
62935 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46339 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35545 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30860 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30559 -
Hỏi từ APP VIETJACK27633
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26248 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24147
