A. get B. will get C. will have got D. got
12.I ______ to Greece until Sally and I went there last summer.
A. have never been B. had never been
C. was never being D. were never
13.I ______ along the street when I suddenly heard footsteps behind me.
A. was walking B. am walking C. walk D. walked
14.He occasionally ______ a headache in the morning.
A. has had B. has C. have D. is having
15.The boy fell while he ______ down the stairs.
A. run B. running C. was running D. runs
16.I will come and see you before I ______ for America.
A. leave B. will leave C. have left D. left
17.When the first child was born, they ______ for three years.
A. have been married B. had been married
C. will be married D. will have been married
18.It ______ a long time since we were apart. I did not recognize her.
A. is B. has been C. was D. had been
19.Many of the people who attended Mr. David’s funeral ______ him for many years.
A. didn’t see B. wouldn’t see C. haven’t seen D. hadn’t seen
20.We were both very excited about the visit, as we ______ each other for ______ ages.
A. never saw B. didn’t see C. hadn’t seen D. haven’t seen
21.In one year’s time, she ______ for this company for 15 years.
A. will be working B. will have been working
Quảng cáo
1 câu trả lời 104
11. Call me as soon as you ______ your test results.
Đáp án: A. get
Giải thích:Trong mệnh đề chỉ thời gian bắt đầu bằng as soon as, when, before, after… → không dùng thì tương lai, dùng hiện tại đơn để chỉ tương lai.
Câu hoàn chỉnh: Call me as soon as you get your test results.
Dịch: Gọi cho tôi ngay khi bạn nhận được kết quả xét nghiệm.
12. I ______ to Greece until Sally and I went there last summer.
Đáp án: B. had never been
Giải thích:Hành động “chưa từng đến Hy Lạp” xảy ra trước hành động “went there last summer” → dùng quá khứ hoàn thành.
Câu hoàn chỉnh: I had never been to Greece until Sally and I went there last summer.
Dịch: Tôi chưa từng đến Hy Lạp cho đến khi Sally và tôi đến đó vào mùa hè năm ngoái.
13. I ______ along the street when I suddenly heard footsteps behind me.
Đáp án: A. was walking
Giải thích:When diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào → quá khứ tiếp diễn + quá khứ đơn.
Câu hoàn chỉnh: I was walking along the street when I suddenly heard footsteps behind me.
Dịch: Tôi đang đi dọc con phố thì đột nhiên nghe thấy tiếng bước chân phía sau.
14. He occasionally ______ a headache in the morning.
Đáp án: B. has
Giải thích:Occasionally → thói quen → hiện tại đơn
Have a headache là cách nói thông dụng.
Câu hoàn chỉnh: He occasionally has a headache in the morning.
Dịch: Thỉnh thoảng anh ấy bị đau đầu vào buổi sáng.
15. The boy fell while he ______ down the stairs.
Đáp án: C. was running
Giải thích:While + hành động đang diễn ra → quá khứ tiếp diễn.
Câu hoàn chỉnh: The boy fell while he was running down the stairs.
Dịch: Cậu bé bị ngã khi đang chạy xuống cầu thang.
16. I will come and see you before I ______ for America.
Đáp án: A. leave
Giải thích:Sau before không dùng thì tương lai → dùng hiện tại đơn.
Câu hoàn chỉnh: I will come and see you before I leave for America.
Dịch: Tôi sẽ đến gặp bạn trước khi tôi rời sang Mỹ.
17. When the first child was born, they ______ for three years.
Đáp án: B. had been married
Giải thích:Một hành động kéo dài (kết hôn 3 năm) xảy ra trước một mốc quá khứ (đứa con đầu ra đời) → quá khứ hoàn thành.
Câu hoàn chỉnh: When the first child was born, they had been married for three years.
Dịch: Khi đứa con đầu lòng ra đời, họ đã kết hôn được ba năm.
18. It ______ a long time since we were apart. I did not recognize her.
Đáp án: D. had been
Giải thích:Câu ở bối cảnh quá khứ (did not recognize) → dùng quá khứ hoàn thành với since.
Câu hoàn chỉnh: It had been a long time since we were apart.
Dịch: Đã rất lâu kể từ khi chúng tôi xa nhau.
19. Many of the people who attended Mr. David’s funeral ______ him for many years.
Đáp án: D. hadn’t seen
Giải thích:“Không gặp ông ấy trong nhiều năm” xảy ra trước thời điểm tang lễ → quá khứ hoàn thành.
Câu hoàn chỉnh: Many of the people who attended Mr. David’s funeral hadn’t seen him for many years.
Dịch: Nhiều người dự đám tang ông David đã không gặp ông trong nhiều năm.
20. We were both very excited about the visit, as we ______ each other for ______ ages.
Đáp án: C. hadn’t seen
Giải thích:Were excited là quá khứ → hành động “chưa gặp nhau” xảy ra trước đó → quá khứ hoàn thành
Cụm quen thuộc: for ages.
Câu hoàn chỉnh: We were both very excited about the visit, as we hadn’t seen each other for ages.
Dịch: Cả hai chúng tôi đều rất háo hức cho chuyến thăm vì đã rất lâu rồi không gặp nhau.
21. In one year’s time, she ______ for this company for 15 years.
Đáp án: B. will have been working
Giải thích:In one year’s time + for 15 years → diễn tả một hành động kéo dài đến một thời điểm trong tương lai → tương lai hoàn thành tiếp diễn.
Câu hoàn chỉnh: In one year’s time, she will have been working for this company for 15 years.
Dịch: Trong vòng một năm nữa, cô ấy sẽ làm việc cho công ty này được 15 năm.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
166391
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
62906 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
46299 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
35525 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30836 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
30541 -
Hỏi từ APP VIETJACK27593
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26206 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24122
