17. Scuba diving looks I think I will try it. (EXCITE)
18. The first time I went rock climbing, I was really (SCARY)
19. It costs 10 dollars to rent the equipment. (SAFE)
20. Andy has a of stamps and postcards from different countries. (COLLECT)
21. Kate is having a birthday party next Sunday. She sent me an yesterday.
(INVITE)
22. My brother is really into extreme sports like rock climbing or zorbing, but my mum thinks they're too (DANGER)
Quảng cáo
2 câu trả lời 307
17. Scuba diving looks exciting. I think I will try it. (EXCITE)
Từ gốc: excite → tính từ exciting (gây hứng thú).
Giải thích: Sau động từ “looks” cần tính từ để miêu tả.
Dịch: Lặn biển trông thật thú vị. Mình nghĩ mình sẽ thử.
18. The first time I went rock climbing, I was really scared. (SCARY)
Từ gốc: scary (đáng sợ) → dùng scared (cảm thấy sợ hãi).
Giải thích: Sau “was really …” ta cần một tính từ chỉ cảm xúc. Người nói cảm thấy sợ → dùng “scared”.
Dịch: Lần đầu tiên mình đi leo núi, mình đã thực sự sợ hãi.
19. It costs 10 dollars to rent the safety equipment. (SAFE)
Từ gốc: safe (an toàn) → danh từ safety (sự an toàn, đồ bảo hộ).
Giải thích: “equipment” cần một danh từ đứng trước để bổ nghĩa → “safety equipment” = thiết bị an toàn.
Dịch: Thuê thiết bị an toàn tốn 10 đô la.
20. Andy has a collection of stamps and postcards from different countries. (COLLECT)
Từ gốc: collect (sưu tầm) → danh từ collection.
Giải thích: Có “a … of” → phải dùng danh từ.
Dịch: Andy có một bộ sưu tập tem và bưu thiếp từ nhiều quốc gia khác nhau.
21. Kate is having a birthday party next Sunday. She sent me an invitation yesterday. (INVITE)
Từ gốc: invite (mời) → danh từ invitation.
Giải thích: Sau “an” cần danh từ → “an invitation”.
Dịch: Kate sẽ tổ chức sinh nhật vào Chủ nhật tới. Hôm qua cô ấy gửi cho mình một thiệp mời.
22. My brother is really into extreme sports like rock climbing or zorbing, but my mum thinks they're too dangerous. (DANGER)
Từ gốc: danger (sự nguy hiểm) → tính từ dangerous (nguy hiểm).
Giải thích: Sau “too” cần một tính từ.
Dịch: Anh trai mình rất mê các môn thể thao mạo hiểm như leo núi hay zorbing, nhưng mẹ mình nghĩ chúng quá nguy hiểm.
17. Scuba diving looks exciting. I think I will try it. (EXCITE)
Từ gốc: excite → tính từ exciting (gây hứng thú).
Giải thích: Sau động từ “looks” cần tính từ để miêu tả.
Dịch: Lặn biển trông thật thú vị. Mình nghĩ mình sẽ thử.
18. The first time I went rock climbing, I was really scared. (SCARY)
Từ gốc: scary (đáng sợ) → dùng scared (cảm thấy sợ hãi).
Giải thích: Sau “was really …” ta cần một tính từ chỉ cảm xúc. Người nói cảm thấy sợ → dùng “scared”.
Dịch: Lần đầu tiên mình đi leo núi, mình đã thực sự sợ hãi.
19. It costs 10 dollars to rent the safety equipment. (SAFE)
Từ gốc: safe (an toàn) → danh từ safety (sự an toàn, đồ bảo hộ).
Giải thích: “equipment” cần một danh từ đứng trước để bổ nghĩa → “safety equipment” = thiết bị an toàn.
Dịch: Thuê thiết bị an toàn tốn 10 đô la.
20. Andy has a collection of stamps and postcards from different countries. (COLLECT)
Từ gốc: collect (sưu tầm) → danh từ collection.
Giải thích: Có “a … of” → phải dùng danh từ.
Dịch: Andy có một bộ sưu tập tem và bưu thiếp từ nhiều quốc gia khác nhau.
21. Kate is having a birthday party next Sunday. She sent me an invitation yesterday. (INVITE)
Từ gốc: invite (mời) → danh từ invitation.
Giải thích: Sau “an” cần danh từ → “an invitation”.
Dịch: Kate sẽ tổ chức sinh nhật vào Chủ nhật tới. Hôm qua cô ấy gửi cho mình một thiệp mời.
22. My brother is really into extreme sports like rock climbing or zorbing, but my mum thinks they're too dangerous. (DANGER)
Từ gốc: danger (sự nguy hiểm) → tính từ dangerous (nguy hiểm).
Giải thích: Sau “too” cần một tính từ.
Dịch: Anh trai mình rất mê các môn thể thao mạo hiểm như leo núi hay zorbing, nhưng mẹ mình nghĩ chúng quá nguy hiểm.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88563 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58169 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41152 -
35841
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26007 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25364 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24884 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24485 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22750
