Minh Hoàng
Hỏi từ APP VIETJACK
Đồng nghĩa với từ share
Quảng cáo
3 câu trả lời 1019
Từ "share" có thể có nhiều từ đồng nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng. Dưới đây là một số từ đồng nghĩa phổ biến:
Distribute – phân phát, phân chia
Give – cho, tặng
Provide – cung cấp
Pass around – truyền tay, chuyền qua
Allocate – phân bổ
Split – chia, tách ra
Communicate – giao tiếp (trong trường hợp chia sẻ thông tin)
Impart – truyền đạt (thông tin, kiến thức)
Distribute: Phân phát, phân chia.
Divide: Chia, phân chia.
Communicate: Chia sẻ thông tin.
Contribute: Đóng góp, chia sẻ tài nguyên.
Allocate: Phân bổ.
Divide: Chia, phân chia.
Communicate: Chia sẻ thông tin.
Contribute: Đóng góp, chia sẻ tài nguyên.
Allocate: Phân bổ.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
66193 -
Hỏi từ APP VIETJACK59311
-
57059
-
Hỏi từ APP VIETJACK45024
-
43225
Gửi báo cáo thành công!
