1.A. relationship B. control C. curfew D. experienced
2.A. follow B. viewpoint C. footstep D. belief
3.A. evidence B. disapproval C. benefit D. elegantv
A. compare B. childcare C. current D. confident
5. A. society B. communication C. experience D. accept
Quảng cáo
1 câu trả lời 167
Câu 1:
A. relationship
B. control
C. curfew
D. experienced
Đáp án: A. relationship
Giải thích:Relationship: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (reLAtion-ship).
Các từ còn lại:Control: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (conTROL).
Curfew: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CURfew).
Experienced: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (exPERienced).
Relationship có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Relationship: mối quan hệ.
Control: kiểm soát.
Curfew: giờ giới nghiêm.
Experienced: có kinh nghiệm.
Câu 2:
A. follow
B. viewpoint
C. footstep
D. belief
Đáp án: D. belief
Giải thích:Belief: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (beLIEF).
Các từ còn lại:Follow: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (FOLlow).
Viewpoint: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (VIEWpoint).
Footstep: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (FOOTstep).
Belief có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Follow: theo dõi.
Viewpoint: quan điểm.
Footstep: bước chân.
Belief: niềm tin.
Câu 3:
A. evidence
B. disapproval
C. benefit
D. elegant
Đáp án: B. disapproval
Giải thích:Disapproval: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 (disapPROval).
Các từ còn lại:Evidence: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (EVi-dence).
Benefit: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (BENe-fit).
Elegant: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (EL-e-gant).
Disapproval có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Evidence: bằng chứng.
Disapproval: sự phản đối.
Benefit: lợi ích.
Elegant: thanh lịch.
Câu 4:
A. compare
B. childcare
C. current
D. confident
Đáp án: A. compare
Giải thích:Compare: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (comPARE).
Các từ còn lại:Childcare: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CHILD-care).
Current: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CURrent).
Confident: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CONfident).
Compare có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Compare: so sánh.
Childcare: chăm sóc trẻ em.
Current: hiện tại.
Confident: tự tin.
Câu 5:
A. society
B. communication
C. experience
D. accept
Đáp án: D. accept
Giải thích:Accept: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (acCEPT).
Các từ còn lại:Society: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (soCIety).
Communication: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4 (communiCAtion).
Experience: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (exPERience).
Accept có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Society: xã hội.
Communication: giao tiếp.
Experience: kinh nghiệm.
Accept: chấp nhận.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK58661
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
38066 -
Hỏi từ APP VIETJACK35822
-
Hỏi từ APP VIETJACK28589
-
Hỏi từ APP VIETJACK27910
-
Hỏi từ APP VIETJACK27305
