1.A. relationship B. control C. curfew D. experienced
2.A. follow B. viewpoint C. footstep D. belief
3.A. evidence B. disapproval C. benefit D. elegantv
A. compare B. childcare C. current D. confident
5. A. society B. communication C. experience D. accept
Quảng cáo
1 câu trả lời 155
Câu 1:
A. relationship
B. control
C. curfew
D. experienced
Đáp án: A. relationship
Giải thích:Relationship: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (reLAtion-ship).
Các từ còn lại:Control: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (conTROL).
Curfew: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CURfew).
Experienced: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (exPERienced).
Relationship có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Relationship: mối quan hệ.
Control: kiểm soát.
Curfew: giờ giới nghiêm.
Experienced: có kinh nghiệm.
Câu 2:
A. follow
B. viewpoint
C. footstep
D. belief
Đáp án: D. belief
Giải thích:Belief: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (beLIEF).
Các từ còn lại:Follow: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (FOLlow).
Viewpoint: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (VIEWpoint).
Footstep: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (FOOTstep).
Belief có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Follow: theo dõi.
Viewpoint: quan điểm.
Footstep: bước chân.
Belief: niềm tin.
Câu 3:
A. evidence
B. disapproval
C. benefit
D. elegant
Đáp án: B. disapproval
Giải thích:Disapproval: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 (disapPROval).
Các từ còn lại:Evidence: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (EVi-dence).
Benefit: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (BENe-fit).
Elegant: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (EL-e-gant).
Disapproval có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Evidence: bằng chứng.
Disapproval: sự phản đối.
Benefit: lợi ích.
Elegant: thanh lịch.
Câu 4:
A. compare
B. childcare
C. current
D. confident
Đáp án: A. compare
Giải thích:Compare: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (comPARE).
Các từ còn lại:Childcare: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CHILD-care).
Current: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CURrent).
Confident: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 (CONfident).
Compare có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Compare: so sánh.
Childcare: chăm sóc trẻ em.
Current: hiện tại.
Confident: tự tin.
Câu 5:
A. society
B. communication
C. experience
D. accept
Đáp án: D. accept
Giải thích:Accept: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (acCEPT).
Các từ còn lại:Society: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (soCIety).
Communication: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4 (communiCAtion).
Experience: Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 (exPERience).
Accept có trọng âm khác với các từ còn lại.
Dịch:Society: xã hội.
Communication: giao tiếp.
Experience: kinh nghiệm.
Accept: chấp nhận.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
58258 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37938 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
35612 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
28361 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27807 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
27195
