1. We can keep healthy by eat well and exercising regularly.
A B C D
2. It's easy to see that stamp collecting and coin collecting is parallel hobbies.
A B C D
3. We need calories to do things every day: walking, ride a bike and even sleeping!
A B C D
4. Nancy loves cartoons, but she says she doesn’t continue this hobby in the future.
A B C D
5. I didn’t donate food but sing and danced with the elderly in the nursing home.
A B C D
6. Do you think having a health lifestyle is essential for all people?
A B C D
7. Don’t to eat too much ice cream because it can make you fat!
A B C D
8. Last year I encourage her to work hard and to try for the examination.
A B C D
9. My mum wants to keep fit, or she practises gym three times a week.
A B C D
10. I asked some classmates about their hobbies and I get some interesting results.
A B C D
A B C D
2. It's easy to see that stamp collecting and coin collecting is parallel hobbies.
A B C D
3. We need calories to do things every day: walking, ride a bike and even sleeping!
A B C D
4. Nancy loves cartoons, but she says she doesn’t continue this hobby in the future.
A B C D
5. I didn’t donate food but sing and danced with the elderly in the nursing home.
A B C D
6. Do you think having a health lifestyle is essential for all people?
A B C D
7. Don’t to eat too much ice cream because it can make you fat!
A B C D
8. Last year I encourage her to work hard and to try for the examination.
A B C D
9. My mum wants to keep fit, or she practises gym three times a week.
A B C D
10. I asked some classmates about their hobbies and I get some interesting results.
A B C D
Quảng cáo
1 câu trả lời 1045
Câu 1: We can keep healthy by eat well and exercising regularly.
Sai ở: C. eat
Sửa lại: eating
Giải thích: Sau "by" cần dùng V-ing để diễn tả cách thức làm gì (keep healthy by eating).
Dịch: Chúng ta có thể giữ sức khỏe bằng cách ăn uống tốt và tập thể dục đều đặn.
Câu 2: It's easy to see that stamp collecting and coin collecting is parallel hobbies.
Sai ở: D. is
Sửa lại: are
Giải thích: Chủ ngữ "stamp collecting and coin collecting" là số nhiều nên cần dùng "are" thay vì "is".
Dịch: Thật dễ dàng để thấy rằng sưu tập tem và sưu tập tiền xu là những sở thích song song.
Câu 3: We need calories to do things every day: walking, ride a bike and even sleeping!
Sai ở: C. ride
Sửa lại: riding
Giải thích: Các động từ trong danh sách cần đồng nhất về dạng, "walking" và "sleeping" đều ở dạng V-ing, nên "riding" mới đúng.
Dịch: Chúng ta cần calo để làm những việc hàng ngày: đi bộ, đạp xe và thậm chí ngủ!
Câu 4: Nancy loves cartoons, but she says she doesn’t continue this hobby in the future.
Sai ở: D. in the future
Sửa lại: will continue hoặc won’t continue
Giải thích: Hành động "sẽ không tiếp tục" diễn ra trong tương lai nên cần dùng thì tương lai đơn.
Dịch: Nancy thích phim hoạt hình, nhưng cô ấy nói rằng cô ấy sẽ không tiếp tục sở thích này trong tương lai.
Câu 5: I didn’t donate food but sing and danced with the elderly in the nursing home.
Sai ở: B. sing
Sửa lại: sang
Giải thích: Câu đang ở thì quá khứ đơn, động từ "sing" cần đổi thành dạng quá khứ "sang".
Dịch: Tôi đã không quyên góp thức ăn nhưng đã hát và nhảy với những người già trong viện dưỡng lão.
Câu 6: Do you think having a health lifestyle is essential for all people?
Sai ở: B. health
Sửa lại: healthy
Giải thích: "Health" là danh từ, nhưng câu cần tính từ "healthy" để bổ nghĩa cho "lifestyle".
Dịch: Bạn có nghĩ rằng có một lối sống lành mạnh là cần thiết cho tất cả mọi người không?
Câu 7: Don’t to eat too much ice cream because it can make you fat!
Sai ở: A. to eat
Sửa lại: eat
Giải thích: Sau "Don’t" là động từ nguyên thể không "to".
Dịch: Đừng ăn quá nhiều kem vì nó có thể làm bạn béo!
Câu 8: Last year I encourage her to work hard and to try for the examination.
Sai ở: A. encourage
Sửa lại: encouraged
Giải thích: "Last year" chỉ thời gian trong quá khứ, động từ "encourage" cần chia ở thì quá khứ.
Dịch: Năm ngoái tôi đã khuyến khích cô ấy làm việc chăm chỉ và cố gắng cho kỳ thi.
Câu 9: My mum wants to keep fit, or she practises gym three times a week.
Sai ở: D. gym
Sửa lại: practises at the gym hoặc goes to the gym
Giải thích: "Practises gym" không chính xác, cần "practises at the gym" hoặc "goes to the gym" để chỉ việc tập luyện tại phòng tập.
Dịch: Mẹ tôi muốn giữ dáng, vì vậy bà ấy tập luyện tại phòng gym ba lần mỗi tuần.
Câu 10: I asked some classmates about their hobbies and I get some interesting results.
Sai ở: D. get
Sửa lại: got
Giải thích: Động từ "asked" ở thì quá khứ, nên động từ "get" cũng cần chuyển thành quá khứ "got" để đồng nhất thì.
Dịch: Tôi đã hỏi một vài bạn cùng lớp về sở thích của họ và tôi đã nhận được một số kết quả thú vị.
Sai ở: C. eat
Sửa lại: eating
Giải thích: Sau "by" cần dùng V-ing để diễn tả cách thức làm gì (keep healthy by eating).
Dịch: Chúng ta có thể giữ sức khỏe bằng cách ăn uống tốt và tập thể dục đều đặn.
Câu 2: It's easy to see that stamp collecting and coin collecting is parallel hobbies.
Sai ở: D. is
Sửa lại: are
Giải thích: Chủ ngữ "stamp collecting and coin collecting" là số nhiều nên cần dùng "are" thay vì "is".
Dịch: Thật dễ dàng để thấy rằng sưu tập tem và sưu tập tiền xu là những sở thích song song.
Câu 3: We need calories to do things every day: walking, ride a bike and even sleeping!
Sai ở: C. ride
Sửa lại: riding
Giải thích: Các động từ trong danh sách cần đồng nhất về dạng, "walking" và "sleeping" đều ở dạng V-ing, nên "riding" mới đúng.
Dịch: Chúng ta cần calo để làm những việc hàng ngày: đi bộ, đạp xe và thậm chí ngủ!
Câu 4: Nancy loves cartoons, but she says she doesn’t continue this hobby in the future.
Sai ở: D. in the future
Sửa lại: will continue hoặc won’t continue
Giải thích: Hành động "sẽ không tiếp tục" diễn ra trong tương lai nên cần dùng thì tương lai đơn.
Dịch: Nancy thích phim hoạt hình, nhưng cô ấy nói rằng cô ấy sẽ không tiếp tục sở thích này trong tương lai.
Câu 5: I didn’t donate food but sing and danced with the elderly in the nursing home.
Sai ở: B. sing
Sửa lại: sang
Giải thích: Câu đang ở thì quá khứ đơn, động từ "sing" cần đổi thành dạng quá khứ "sang".
Dịch: Tôi đã không quyên góp thức ăn nhưng đã hát và nhảy với những người già trong viện dưỡng lão.
Câu 6: Do you think having a health lifestyle is essential for all people?
Sai ở: B. health
Sửa lại: healthy
Giải thích: "Health" là danh từ, nhưng câu cần tính từ "healthy" để bổ nghĩa cho "lifestyle".
Dịch: Bạn có nghĩ rằng có một lối sống lành mạnh là cần thiết cho tất cả mọi người không?
Câu 7: Don’t to eat too much ice cream because it can make you fat!
Sai ở: A. to eat
Sửa lại: eat
Giải thích: Sau "Don’t" là động từ nguyên thể không "to".
Dịch: Đừng ăn quá nhiều kem vì nó có thể làm bạn béo!
Câu 8: Last year I encourage her to work hard and to try for the examination.
Sai ở: A. encourage
Sửa lại: encouraged
Giải thích: "Last year" chỉ thời gian trong quá khứ, động từ "encourage" cần chia ở thì quá khứ.
Dịch: Năm ngoái tôi đã khuyến khích cô ấy làm việc chăm chỉ và cố gắng cho kỳ thi.
Câu 9: My mum wants to keep fit, or she practises gym three times a week.
Sai ở: D. gym
Sửa lại: practises at the gym hoặc goes to the gym
Giải thích: "Practises gym" không chính xác, cần "practises at the gym" hoặc "goes to the gym" để chỉ việc tập luyện tại phòng tập.
Dịch: Mẹ tôi muốn giữ dáng, vì vậy bà ấy tập luyện tại phòng gym ba lần mỗi tuần.
Câu 10: I asked some classmates about their hobbies and I get some interesting results.
Sai ở: D. get
Sửa lại: got
Giải thích: Động từ "asked" ở thì quá khứ, nên động từ "get" cũng cần chuyển thành quá khứ "got" để đồng nhất thì.
Dịch: Tôi đã hỏi một vài bạn cùng lớp về sở thích của họ và tôi đã nhận được một số kết quả thú vị.
1. eat → eating
2. is → are
3. ride → riding
4. doesn’t continue → won’t continue
5. sing → sang
6. health → healthy
7. to eat → eat
8. encourage → encouraged
9. practises gym → practises at the gym
10. get → got
2. is → are
3. ride → riding
4. doesn’t continue → won’t continue
5. sing → sang
6. health → healthy
7. to eat → eat
8. encourage → encouraged
9. practises gym → practises at the gym
10. get → got
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 87885 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57570 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
39996 -
35236
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25548 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
24950 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24434 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23941 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22016
Gửi báo cáo thành công!
