LPRONUNCIATION:
1. A. Iemonade
B vegetables
C. omelette
2. A. sandwich
B banana
D. pepper
3. A hobby
C. apple
D. pancake
B longer
C. collect
D. bottle
4. A beach
B clean
Cteach
D. bread
5. A. exciting
B. cinema
C. musician
D. delicious
6. A. moncy
B mother
C. Monday
D. tomorrow
7. A sunburn
B puppet
C. rural
D. rubbish
8. A played
B. needed
C. loved
D. showed
9. A music
B. sunny
C. suncream
D. summer
10. A. worked
B. enjoyed
C. laughed
D. washed
11. A collection
B. tradition
C. exhibition
D. question
12. A. walked
B. ended
C started
D. wanted
13. A sick
B. swimming
Citchy
D. riding
14. A. looked
B. stopped
C carried
D. watched
15. A. decided
B. played
Clistened
16 A. brother
B. thick
C. they
IL VERB TENSES:
1. My mom and my sister
2. They break fast together every morning. (have)
3. They out once a week. (eat)
4. My father always delicious meals (make)
5 Tom... vegetables. (not eat)
6. The flight at 6 am every Thursday (start)
D. enjoyed
lunch every day. (cook)
D. that
7. Where that guy... from? (come)
8. Last week, my mother (take) me to the zoo.
9. What you (watch) on TV last night
10 you (go) to see the concert yesterday?
11. Yesterday, 1 (see) Jim at a bookstore.
12. My children (not do) ...their homework last night.
13. My parents (be not) teachers two years ago.
14. 1 (not go) to school last Sunday
15. She (not buy) a new ruler yesterday.
IILVERB FORMS:
1. My brother likes coins very much. (collect)
2. The enjoys... his bike to school. (have)
3. Her children dislike every morning (jog)
4. He likes magazines (read)
5. They adore dollhouses (build)
6. He doesn't like on the phone (talk)
7. They don't like (cook)
8. She likes films (watch)
9. I like up early in summer.
10. Do Hoa and her classmate enjoy.. English?
(get) (learn)
IV. SOME A LOT OF/LOTS OF:
1. Would you like (some/ any) fruits?
2. My mother brings a (lots/ lot) of food today
3. He gave lots (on of) new clothes to poor children.
Quảng cáo
2 câu trả lời 253
I. PRONUNCIATION:
C. omelette
Giải thích: Phát âm của từ "omelette" (/ˈɒm.lət/) khác biệt với các từ còn lại vì nó có âm "l" và "t" phát âm ở cuối, còn các từ khác có âm "e" hoặc âm "v".
A. sandwich
Giải thích: Phát âm của "sandwich" có "s" đầu và kết thúc với âm "ch", còn các từ còn lại phát âm khác như "banana" (/bəˈnænə/), "pepper" (/ˈpɛpər/).
C. collect
Giải thích: Từ "collect" phát âm là /kəˈlɛkt/ có âm "e" /ɛ/ khác biệt với các từ còn lại.
C. teach
Giải thích: "teach" có âm /iː/ kéo dài ở giữa, trong khi các từ khác có âm ngắn như "beach", "clean", "bread".
C. musician
Giải thích: "musician" có âm "u" /juː/ và kết thúc với "ian", trong khi các từ còn lại có âm ngắn và kết thúc khác.
C. Monday
Giải thích: "Monday" có âm /ˈmʌn.deɪ/ và nhấn mạnh ở âm "Mon", trong khi các từ khác như "mother", "money" có âm "o" ngắn hơn.
C. rural
Giải thích: "rural" có âm "r" lặp lại và âm /rʊrəl/ làm nó khác biệt với các từ còn lại.
A. played
Giải thích: "played" có âm /eɪ/ khác biệt với "needed", "loved", "showed" có các âm /ɪ/ hoặc /oʊ/.
A. music
Giải thích: "music" có âm /juː/ ở đầu và kết thúc là "ic", trong khi các từ còn lại có âm ngắn hơn.
D. washed
Giải thích: "washed" có âm /ʃ/ trong khi các từ còn lại có các âm khác.
D. question
Giải thích: "question" có âm /kwɛs/ và kết thúc với âm "tion", trong khi các từ còn lại có âm khác.
A. walked
Giải thích: "walked" có âm /ɔː/ kéo dài ở giữa, trong khi các từ còn lại có âm ngắn hơn.
B. swimming
Giải thích: "swimming" có âm /ɪ/ ngắn, trong khi các từ còn lại có âm khác.
B. stopped
Giải thích: "stopped" có âm "o" ngắn, trong khi các từ còn lại có âm dài hơn hoặc khác.
A. decided
Giải thích: "decided" có âm /ɪ/ ngắn ở giữa, trong khi các từ còn lại có âm khác.
II. VERB TENSES:
My mom and my sister (have) breakfast together every morning.
Giải thích: "have" là động từ đúng trong thì hiện tại đơn, mô tả một thói quen hàng ngày.
They (eat) out once a week.
Giải thích: "eat" là động từ đúng trong thì hiện tại đơn, vì đây là hành động lặp lại hàng tuần.
My father always (make) delicious meals.
Giải thích: "makes" là động từ trong thì hiện tại đơn, theo chủ ngữ "my father" (số ít).
Tom (not eat) vegetables.
Giải thích: "does not eat" là hình thức phủ định trong thì hiện tại đơn.
The flight (start) at 6 am every Thursday.
Giải thích: "starts" là động từ trong thì hiện tại đơn, diễn tả sự kiện xảy ra thường xuyên.
Where (come) that guy from?
Giải thích: "does" là trợ động từ trong câu hỏi hiện tại đơn.
Last week, my mother (take) me to the zoo.
Giải thích: "took" là động từ quá khứ đơn, mô tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.
What (you/watch) on TV last night?
Giải thích: "did you watch" là cấu trúc câu hỏi trong quá khứ đơn.
Did you (go) to see the concert yesterday?
Giải thích: "go" là động từ trong quá khứ, khi dùng "did" không cần thêm "ed".
Yesterday, I (see) Jim at a bookstore.
Giải thích: "saw" là động từ quá khứ đơn.
My children (not do) their homework last night.
Giải thích: "did not do" là hình thức phủ định trong quá khứ đơn.
My parents (be not) teachers two years ago.
Giải thích: "were not" là động từ quá khứ của "be".
I (not go) to school last Sunday.
Giải thích: "did not go" là câu phủ định trong quá khứ.
She (not buy) a new ruler yesterday.
Giải thích: "did not buy" là động từ quá khứ với phủ định.
III. VERB FORMS:
My brother likes (collect) coins very much.
Giải thích: "collect" là động từ nguyên thể đi với "likes".
The (have) enjoys his bike to school.
Giải thích: "has" là động từ đúng.
Her children dislike (jog) every morning.
Giải thích: "jogging" là động từ dạng V-ing, diễn tả hành động không thích.
He likes (read) magazines.
Giải thích: "reading" là dạng động từ nguyên thể đi với "likes".
They adore (build) dollhouses.
Giải thích: "building" là động từ dạng V-ing.
He doesn't like (talk) on the phone.
Giải thích: "talking" là động từ V-ing.
They don't like (cook).
Giải thích: "cooking" là động từ V-ing.
She likes (watch) films.
Giải thích: "watching" là động từ V-ing.
I like (get) up early in summer.
Giải thích: "getting" là động từ V-ing.
Do Hoa and her classmate enjoy (learn) English?
Giải thích: "learning" là động từ V-ing.
IV. SOME/ANY/LOTS OF:
Would you like (some/ any) fruits?
Giải thích: "some" là từ chỉ sự không xác định, thường dùng trong câu mời hoặc đề nghị.
My mother brings a (lots/lot) of food today.
Giải thích: "lots" là từ được sử dụng khi nói về một lượng lớn.
He gave lots (on of) new clothes to poor children.
Giải thích: "of" là giới từ cần thiết trong cấu trúc này.
Dịch sang tiếng Việt:
Phát âm:
Chúng ta cần phân biệt các âm trong từ để chọn từ có phát âm khác biệt.
Thì động từ:
Sử dụng đúng thì động từ giúp câu văn trở nên chính xác, mô tả sự kiện đúng thời điểm (hiện tại hay quá khứ).
Hình thức động từ:
Sử dụng đúng dạng động từ (nguyên thể, V-ing) giúp thể hiện hành động hoặc trạng thái một cách chính xác.
Số lượng:
"Some", "any", "lots of" là các từ dùng để chỉ số lượng, cần chọn đúng từ để diễn đạt chính xác.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88621 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58228 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41225 -
35888
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26037 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25384 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24913 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24529 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22779
