Rewrite these sentences using the worlds given:
1. The film begins with a terrible disaster, but the film has a happy ending.
⇒ Despite/ In spite of..............................................................................
⇒ Although...............................................................................................
2. She has been nominated for Best Actress 5 times, but she never won once.
⇒ Despite/ In spite of...........................................................................
⇒ Although.............................................................................................
3. The film was made 20 years ago, but many people have enjoyed seeing it. ( However)
⇒ ..............................................................................................................
⇒ Although..............................................................................................
4 . The film didn't receive good investment, but the film was a great success.
⇒ Despite/ In spite of......................................................................................
⇒ Although.......................................................................................................
1. The film begins with a terrible disaster, but the film has a happy ending.
⇒ Despite/ In spite of..............................................................................
⇒ Although...............................................................................................
2. She has been nominated for Best Actress 5 times, but she never won once.
⇒ Despite/ In spite of...........................................................................
⇒ Although.............................................................................................
3. The film was made 20 years ago, but many people have enjoyed seeing it. ( However)
⇒ ..............................................................................................................
⇒ Although..............................................................................................
4 . The film didn't receive good investment, but the film was a great success.
⇒ Despite/ In spite of......................................................................................
⇒ Although.......................................................................................................
Quảng cáo
1 câu trả lời 116
Câu 1:
Gốc: The film begins with a terrible disaster, but the film has a happy ending.
Dịch: Bộ phim bắt đầu bằng một thảm họa khủng khiếp, nhưng kết thúc lại có hậu.
Sử dụng cấu trúc Despite/In spite of:
Cấu trúc:Despite/In spite of + noun/gerund/phrase, clause.
(Mặc dù/ Dù cho + danh từ/ cụm từ/ động từ V-ing, mệnh đề.)
Chuyển câu:
⇒ Despite/In spite of beginning with a terrible disaster, the film has a happy ending.
(Mặc dù bắt đầu bằng một thảm họa khủng khiếp, bộ phim lại có cái kết có hậu.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Cấu trúc:Although + clause, clause.
(Mặc dù + mệnh đề, mệnh đề.)
Chuyển câu:
⇒ Although the film begins with a terrible disaster, it has a happy ending.
(Mặc dù bộ phim bắt đầu bằng một thảm họa khủng khiếp, nó lại có kết thúc có hậu.)
Câu 2:
Gốc: She has been nominated for Best Actress 5 times, but she never won once.
Dịch: Cô ấy đã được đề cử Nữ diễn viên xuất sắc nhất 5 lần, nhưng chưa từng thắng.
Sử dụng cấu trúc Despite/In spite of:
Chuyển câu:
⇒ Despite/In spite of being nominated for Best Actress 5 times, she never won once.
(Mặc dù được đề cử Nữ diễn viên xuất sắc nhất 5 lần, cô ấy chưa từng chiến thắng.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Chuyển câu:
⇒ Although she has been nominated for Best Actress 5 times, she never won once.
(Mặc dù cô ấy đã được đề cử Nữ diễn viên xuất sắc nhất 5 lần, cô ấy chưa từng chiến thắng.)
Câu 3:
Gốc: The film was made 20 years ago, but many people have enjoyed seeing it.
Dịch: Bộ phim được sản xuất cách đây 20 năm, nhưng rất nhiều người vẫn thích xem.
Sử dụng cấu trúc However:
Cấu trúc:Clause 1. However, clause 2.
(Tuy nhiên, + mệnh đề.)
Chuyển câu:
⇒ The film was made 20 years ago. However, many people have enjoyed seeing it.
(Bộ phim được sản xuất cách đây 20 năm. Tuy nhiên, rất nhiều người vẫn thích xem.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Chuyển câu:
⇒ Although the film was made 20 years ago, many people have enjoyed seeing it.
(Mặc dù bộ phim được sản xuất cách đây 20 năm, rất nhiều người vẫn thích xem.)
Câu 4:
Gốc: The film didn't receive good investment, but the film was a great success.
Dịch: Bộ phim không được đầu tư tốt, nhưng lại rất thành công.
Sử dụng cấu trúc Despite/In spite of:
Chuyển câu:
⇒ Despite/In spite of not receiving good investment, the film was a great success.
(Mặc dù không được đầu tư tốt, bộ phim lại rất thành công.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Chuyển câu:
⇒ Although the film didn't receive good investment, it was a great success.
(Mặc dù bộ phim không được đầu tư tốt, nó lại rất thành công.)
Tổng kết cấu trúc ngữ pháp:
Despite/In spite of + noun/gerund/phrase:
Sử dụng khi muốn diễn đạt "mặc dù" đi kèm một cụm danh từ hoặc động từ V-ing.
Although + clause:
Sử dụng khi muốn diễn đạt "mặc dù" với một mệnh đề đầy đủ (chủ ngữ + động từ).
However + clause:
Dùng để diễn đạt sự đối lập giữa hai mệnh đề độc lập, thường đứng sau một dấu chấm hoặc dấu chấm phẩy.
Gốc: The film begins with a terrible disaster, but the film has a happy ending.
Dịch: Bộ phim bắt đầu bằng một thảm họa khủng khiếp, nhưng kết thúc lại có hậu.
Sử dụng cấu trúc Despite/In spite of:
Cấu trúc:Despite/In spite of + noun/gerund/phrase, clause.
(Mặc dù/ Dù cho + danh từ/ cụm từ/ động từ V-ing, mệnh đề.)
Chuyển câu:
⇒ Despite/In spite of beginning with a terrible disaster, the film has a happy ending.
(Mặc dù bắt đầu bằng một thảm họa khủng khiếp, bộ phim lại có cái kết có hậu.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Cấu trúc:Although + clause, clause.
(Mặc dù + mệnh đề, mệnh đề.)
Chuyển câu:
⇒ Although the film begins with a terrible disaster, it has a happy ending.
(Mặc dù bộ phim bắt đầu bằng một thảm họa khủng khiếp, nó lại có kết thúc có hậu.)
Câu 2:
Gốc: She has been nominated for Best Actress 5 times, but she never won once.
Dịch: Cô ấy đã được đề cử Nữ diễn viên xuất sắc nhất 5 lần, nhưng chưa từng thắng.
Sử dụng cấu trúc Despite/In spite of:
Chuyển câu:
⇒ Despite/In spite of being nominated for Best Actress 5 times, she never won once.
(Mặc dù được đề cử Nữ diễn viên xuất sắc nhất 5 lần, cô ấy chưa từng chiến thắng.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Chuyển câu:
⇒ Although she has been nominated for Best Actress 5 times, she never won once.
(Mặc dù cô ấy đã được đề cử Nữ diễn viên xuất sắc nhất 5 lần, cô ấy chưa từng chiến thắng.)
Câu 3:
Gốc: The film was made 20 years ago, but many people have enjoyed seeing it.
Dịch: Bộ phim được sản xuất cách đây 20 năm, nhưng rất nhiều người vẫn thích xem.
Sử dụng cấu trúc However:
Cấu trúc:Clause 1. However, clause 2.
(Tuy nhiên, + mệnh đề.)
Chuyển câu:
⇒ The film was made 20 years ago. However, many people have enjoyed seeing it.
(Bộ phim được sản xuất cách đây 20 năm. Tuy nhiên, rất nhiều người vẫn thích xem.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Chuyển câu:
⇒ Although the film was made 20 years ago, many people have enjoyed seeing it.
(Mặc dù bộ phim được sản xuất cách đây 20 năm, rất nhiều người vẫn thích xem.)
Câu 4:
Gốc: The film didn't receive good investment, but the film was a great success.
Dịch: Bộ phim không được đầu tư tốt, nhưng lại rất thành công.
Sử dụng cấu trúc Despite/In spite of:
Chuyển câu:
⇒ Despite/In spite of not receiving good investment, the film was a great success.
(Mặc dù không được đầu tư tốt, bộ phim lại rất thành công.)
Sử dụng cấu trúc Although:
Chuyển câu:
⇒ Although the film didn't receive good investment, it was a great success.
(Mặc dù bộ phim không được đầu tư tốt, nó lại rất thành công.)
Tổng kết cấu trúc ngữ pháp:
Despite/In spite of + noun/gerund/phrase:
Sử dụng khi muốn diễn đạt "mặc dù" đi kèm một cụm danh từ hoặc động từ V-ing.
Although + clause:
Sử dụng khi muốn diễn đạt "mặc dù" với một mệnh đề đầy đủ (chủ ngữ + động từ).
However + clause:
Dùng để diễn đạt sự đối lập giữa hai mệnh đề độc lập, thường đứng sau một dấu chấm hoặc dấu chấm phẩy.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 87885 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
57570 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
39996 -
35236
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
25548 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
24950 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24434 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23941 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22016
Gửi báo cáo thành công!
