My aunt is a housewife. She's forty-five years old. She (1) most of the housework every day. (2) the morning, she prepares breakfast for the family.Then she (3) the clothes and (4) the house. But today is Vietnamese Women's Day, (5) my aunt doesnt di any housework. (6) ,she is watching (7) favourite movie. Her husband is cooking while her childrent (8) up the house.They will have a (9) in a Japanese restaurant this evening. Eveybody (10) hard to make it a wonderful day for her. 1)A.is dong B.did C.does D. do 2)A.In B.At C.On D.When 3)A.watches B.makes C.does D.washes 4)A.is cleaning B.cleans C.was cleaning D.cleaned 5)A.since B.so C.for D.because 6)A.At now B.At present C.In the moment D.On the moment 7)A.her B.his C.its D.their 8)A.are tidying B.were tidying C.will tidy D.tidy 9)A.homemaker B.heavy lifting C.special meal D.gratitude 10)A.was trying B.tries C.are trying D.try
Quảng cáo
1 câu trả lời 616
Câu 1: She (1) most of the housework every day.
Đáp án: C. does
Giải thích: Câu này diễn tả một thói quen hàng ngày, do đó dùng thì hiện tại đơn (does) cho động từ chính.
Dịch: Cô ấy làm hầu hết công việc nhà mỗi ngày.
Câu 2: (2) the morning, she prepares breakfast for the family.
Đáp án: A. In
Giải thích: Khi nói về thời gian trong ngày (morning, afternoon, evening), ta dùng giới từ in.
Dịch: Vào buổi sáng, cô ấy chuẩn bị bữa sáng cho gia đình.
Câu 3: Then she (3) the clothes and ...
Đáp án: D. washes
Giải thích: Sau từ "then", các hành động thường diễn ra theo trình tự, và "wash the clothes" (giặt quần áo) là hành động phổ biến khi làm việc nhà.
Dịch: Sau đó, cô ấy giặt quần áo.
Câu 4: ... and (4) the house.
Đáp án: B. cleans
Giải thích: Tương tự câu trước, hành động "clean the house" (dọn dẹp nhà cửa) cũng là thói quen hàng ngày. Dùng thì hiện tại đơn, động từ "cleans".
Dịch: và dọn dẹp nhà cửa.
Câu 5: But today is Vietnamese Women's Day, (5) my aunt doesn’t do any housework.
Đáp án: B. so
Giải thích: Từ nối so được dùng để diễn tả nguyên nhân và kết quả. Ở đây, vì là ngày Phụ nữ Việt Nam, nên dì không làm việc nhà.
Dịch: Nhưng hôm nay là ngày Phụ nữ Việt Nam, vì vậy dì tôi không làm việc nhà.
Câu 6: (6) , she is watching...
Đáp án: B. At present
Giải thích: At present nghĩa là "hiện tại", dùng để nhấn mạnh hành động đang diễn ra ở thì hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Hiện tại, cô ấy đang xem...
Câu 7: ... (7) favourite movie.
Đáp án: A. her
Giải thích: Chủ ngữ là "my aunt", do đó dùng đại từ sở hữu tương ứng là her.
Dịch: bộ phim yêu thích của cô ấy.
Câu 8: Her husband is cooking while her children (8) up the house.
Đáp án: A. are tidying
Giải thích: "While" chỉ hai hành động đang diễn ra đồng thời trong hiện tại, nên động từ phải ở thì hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Chồng cô ấy đang nấu ăn trong khi các con cô ấy đang dọn dẹp nhà cửa.
Câu 9: They will have a (9) in a Japanese restaurant this evening.
Đáp án: C. special meal
Giải thích: Câu này nói về kế hoạch ăn tối đặc biệt ở nhà hàng, nên chọn "special meal" (bữa ăn đặc biệt).
Dịch: Họ sẽ có một bữa ăn đặc biệt tại một nhà hàng Nhật tối nay.
Câu 10: Everybody (10) hard to make it a wonderful day for her.
Đáp án: C. are trying
Giải thích: Chủ ngữ "Everybody" là số ít nhưng mang ý nghĩa tập thể, kết hợp với hành động đang diễn ra ở hiện tại, dùng thì hiện tại tiếp diễn are trying.
Dịch: Mọi người đang cố gắng hết sức để làm cho cô ấy có một ngày tuyệt vời.
Dịch toàn bài:
Dì tôi là một nội trợ. Cô ấy 45 tuổi. Cô ấy làm hầu hết công việc nhà mỗi ngày. Vào buổi sáng, cô ấy chuẩn bị bữa sáng cho gia đình. Sau đó, cô ấy giặt quần áo và dọn dẹp nhà cửa. Nhưng hôm nay là ngày Phụ nữ Việt Nam, vì vậy dì tôi không làm việc nhà. Hiện tại, cô ấy đang xem bộ phim yêu thích. Chồng cô ấy đang nấu ăn trong khi các con cô ấy đang dọn dẹp nhà cửa. Họ sẽ có một bữa ăn đặc biệt tại một nhà hàng Nhật tối nay. Mọi người đang cố gắng hết sức để làm cho cô ấy có một ngày tuyệt vời.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73562
