21 người ta để nguội 50 g dung dịch bão hòa CuSO4 ở 100 độ C xuống 20 độ C thấy có a gam tinh thể muối CuSO4 nhân 5 H2O kết tinh tách ra khỏi dung dịch tính a biết độ tan của CuSO4 ở 100 độ c và 20 độ C lần lượt là 75,4 và 20,7
23 độ tan của CuSO4 ở 10 độ C và 80 độ C lần lượt là 17,4 và 55 g làm lạnh 300 gam dung dịch CuSO4 bão hòa ở 80 độ C và xuống 10 độ C Tính gam kinh tế số SO4 5 H2O tác dụng của dung dịch
26 pha chế 35,8 gam dung dịch CuSO4 bão hòa ở 100 độ C đun nóng dung dịch nào cho đến khi có 17,86 gam nước bay hơi sau đó có để nguội đến 20 độ C Tính gam tinh thể CuSO4 5 H2O kết tinh biết rằng độ tan của CuSO4 ở 20 độ c à 100 độ c lần lượt là 20.7 và 75.4
Quảng cáo
1 câu trả lời 165
nếu bn ko hiểu thì thôi nhé
21. Tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh
Giả thiết:
50g dung dịch bão hòa CuSO4 ở 100°C có độ tan là 75.4g
Độ tan của CuSO4 ở 20°C là 20.7g
Tính toán:
Ở 100°C:
Khoˆˊi lượng CuSO4 trong dung dịch=75.4100+75.4×50=75.4175.4×50≈21.49 g\text{Khối lượng CuSO4 trong dung dịch} = \frac{75.4}{100 + 75.4} \times 50 = \frac{75.4}{175.4} \times 50 \approx 21.49 \, g
Ở 20°C:
Khoˆˊi lượng CuSO4 tan trong 50g dung dịch=20.7100+20.7×50=20.7120.7×50≈8.58 g\text{Khối lượng CuSO4 tan trong 50g dung dịch} = \frac{20.7}{100 + 20.7} \times 50 = \frac{20.7}{120.7} \times 50 \approx 8.58 \, g
Khối lượng CuSO4 kết tinh:
Khoˆˊi lượng CuSO4 keˆˊt tinh=21.49−8.58=12.91 g\text{Khối lượng CuSO4 kết tinh} = 21.49 - 8.58 = 12.91 \, g
Tính khối lượng CuSO4.5H2O kết tinh:
Khoˆˊi lượng CuSO4.5H2O=12.91×249.5159.5≈20.21 g\text{Khối lượng CuSO4.5H2O} = 12.91 \times \frac{249.5}{159.5} \approx 20.21 \, g
Vậy khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh là khoảng 20.21g.
23. Tính khối lượng CuSO4.5H2O kết tinh
Giả thiết:
300g dung dịch CuSO4 bão hòa ở 80°C, độ tan là 55g
Độ tan của CuSO4 ở 10°C là 17.4g
Tính toán:
Ở 80°C:
Khoˆˊi lượng CuSO4 trong dung dịch=55100+55×300=55155×300≈106.45 g\text{Khối lượng CuSO4 trong dung dịch} = \frac{55}{100 + 55} \times 300 = \frac{55}{155} \times 300 \approx 106.45 \, g
Ở 10°C:
Khoˆˊi lượng CuSO4 tan trong 300g dung dịch=17.4100+17.4×300=17.4117.4×300≈44.49 g\text{Khối lượng CuSO4 tan trong 300g dung dịch} = \frac{17.4}{100 + 17.4} \times 300 = \frac{17.4}{117.4} \times 300 \approx 44.49 \, g
Khối lượng CuSO4 kết tinh:
Khoˆˊi lượng CuSO4 keˆˊt tinh=106.45−44.49=61.96 g\text{Khối lượng CuSO4 kết tinh} = 106.45 - 44.49 = 61.96 \, g
Tính khối lượng CuSO4.5H2O kết tinh:
Khoˆˊi lượng CuSO4.5H2O=61.96×249.5159.5≈97.02 g\text{Khối lượng CuSO4.5H2O} = 61.96 \times \frac{249.5}{159.5} \approx 97.02 \, g
Vậy khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh là khoảng 97.02g.
26. Tính khối lượng CuSO4.5H2O kết tinh
Giả thiết:
35.8g dung dịch CuSO4 bão hòa ở 100°C, độ tan là 75.4g
Sau khi đun nóng để bay hơi 17.86g nước, để nguội xuống 20°C, độ tan là 20.7g
Tính toán:
Ở 100°C:
Khoˆˊi lượng CuSO4 trong dung dịch=75.4100+75.4×35.8≈15.38 g\text{Khối lượng CuSO4 trong dung dịch} = \frac{75.4}{100 + 75.4} \times 35.8 \approx 15.38 \, g
Sau khi đun nóng bay hơi 17.86g nước:
Khoˆˊi lượng dung dịch sau khi bay hơi=35.8−17.86=17.94 g\text{Khối lượng dung dịch sau khi bay hơi} = 35.8 - 17.86 = 17.94 \, g
Ở 20°C:
Khoˆˊi lượng CuSO4 tan trong dung dịch sau khi bay hơi=20.7100+20.7×17.94≈3.07 g\text{Khối lượng CuSO4 tan trong dung dịch sau khi bay hơi} = \frac{20.7}{100 + 20.7} \times 17.94 \approx 3.07 \, g
Khối lượng CuSO4 kết tinh:
Khoˆˊi lượng CuSO4 keˆˊt tinh=15.38−3.07=12.31 g\text{Khối lượng CuSO4 kết tinh} = 15.38 - 3.07 = 12.31 \, g
Tính khối lượng CuSO4.5H2O kết tinh:
Khoˆˊi lượng CuSO4.5H2O=12.31×249.5159.5≈19.26 g\text{Khối lượng CuSO4.5H2O} = 12.31 \times \frac{249.5}{159.5} \approx 19.26 \, g
Vậy khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O kết tinh là khoảng 19.26g.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
46142 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
33122 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
32943 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
28764 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
26260 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
25798 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22964 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22878
