Luyện từ và câu: Lựa chọn từ ngữ
Bài 1 (trang 89 VBT Tiếng Việt 4 KNTT – Tập 2): Xếp các từ có tiếng bình dưới đây vào nhóm thích hợp.
|
bình an, bình chọn, bình luận, bình yên, thanh bình, bình phẩm, bình xét, hoà bình |
|
a. Bình có nghĩa là yên ổn. |
bình an, |
|
b. Bình có nghĩa là xem xét, xác định. |
bình chọn, |
Quảng cáo
1 câu trả lời 97
Trả lời:
a. Bình có nghĩa là yên ổn: bình an, bình yên, thanh bình, hòa bình.
b. Bình có nghĩa là xem xét, xác định: bình chọn, bình luận, bình xét, bình phẩm
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
4528 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
4040 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3497 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
3464 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2945 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
2233 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1721 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1527 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1404
Gửi báo cáo thành công!


