Câu 1 gọi tên các chất sau
1. NaHCO3
2.CuSO4
3.AgNO3
4.HgCl2
5.CaCO3
6.CuS
7.Fe2(SO4)3
8.Ba(HCO3)2
9.KCl
10.Zn(PO4)2
11.KHCO3
12.MgSO4
13.Al(NO3)3
14.NaHSO3
15.BaSO4
16. Na2HPO4
17.FeSO3
18.AgCl
19.CuBr2
20.PbBr2
Quảng cáo
1 câu trả lời 221
Dạ, dưới đây là tên của từng chất:
1. Nahco3 - Natri hydrocacbonat (Natri bicarbonate)
2. CuSO4 - Đồng(II) sunfat (Đồng(II) sulfate)
3. AgNO3 - Bạc nitrat (Bạc nitrate)
4. HgCl2 - Thủy ngân(II) clorua (Thủy ngân(II) chloride)
5. CaCO3 - Canxi cacbonat (Canxi carbonate)
6. CuS - Đồng(II) sulfua (Đồng(II) sulfide)
7. Fe2(SO4)3 - Sắt(III) sunfat (Sắt(III) sulfate)
8. Ba(HCO3)2 - Bari hidrocarbonat (Bari bicarbonate)
9. KCl - Kali clorua (Kali chloride)
10. Zn(PO4)2 - Kẽm photphat (Kẽm phosphate)
11. KHCO3 - Kali hidrocarbonat (Kali bicarbonate)
12. MgSO4 - Magie sunfat (Magie sulfate)
13. Al(NO3)3 - Nhôm nitrat (Nhôm nitrate)
14. NaHSO3 - Natri hidrosunfit (Natri bisulfite)
15. BaSO4 - Bari sunfat (Bari sulfate)
16. Na2HPO4 - Natri hidro photphat (Natri hydrogen phosphate)
17. FeSO3 - Sắt(II) sunfit (Sắt(II) sulfite)
18. AgCl - Bạc clorua (Bạc chloride)
19. CuBr2 - Đồng(II) bromua (Đồng(II) bromide)
20. PbBr2 - Chì bromua (Chì bromide)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
46597 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
34479 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
34235 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
29413 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
26539 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
26190 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23267 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23214
