10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.
a. confide
b. confident
c. confidently
d. Confidence
11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.
a. marry
b. married
c. marriageable
d. marriage
12. London is home to people of many _______ cultures.
a. diverse
b. diversity
c. diversify
d. diversification
13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.
a. attractive
b. attraction
c.attractiveness
d.attractively
14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.
a. rude
b. rudeness
c. rudely
d. rudest
15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.
a. polite
b. politely
c. politeness
d. impoliteness
chọn dáp án và giải hích
Quảng cáo
2 câu trả lời 294
10. Đáp án B
Kiến thức được hỏi - Loại từ.
Xác định vị trí chỗ trống cần một tính từ do look+ adj - trông như thế nào, cũng như liên từ đẳng lập “and” liên kết chỗ trống và tính từ “positive” nên khẳng định được chỗ trống cũng phải là tính từ. Ta có:
A. confidence (n): sự tự tin.
B. confident (adj): tự tin.
C. confide (v): giao phó, kể bí mật.
D.confidently (adv): một cách tự tin.
→ Như vậy ta chọn đáp án B
Tạm dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.
11.Đáp án D
A: cưới ( động từ)
B: đã kết hôn ( tính từ)
C: có thể cưới ( tính từ)
D: kết hôn ( Danh từ)
Sau giới từ (of) ta cần 1 danh từ điền vào chỗ trống.
Dịch: Bố mẹ của tôi sẽ tổ chứa kỉ niệm 30 năm kết hôn trước tuần tới.
12.
Đáp án: B
Giải thích: Trước danh từ cần tính từ.
Dịch: London là nơi sinh sống của những người thuộc nhiều nền văn hóa đa dạng.
13.
Đáp án : C
Dịch câu; Một vài người quan tâm đến sự hấp dẫn về ngoại hình khi chọn vợ hoăc chồng.
Trước chỗ trống là 1 tính từ nên cần 1 danh từ =) không chọn A và D
Cả “attraction” và “attractiveness” đều có nghĩa là sự thu hút, hấp dẫn. Tuy nhiên ở đây ta lại chọn “attractiveness’ do từ này chỉ sức quyến rũ về ngoại hình trong khi “ attraction” lại nhấn mạnh về hành động thu hút, hấp dẫn =) C
14.
Chọn đáp án A
Trước danh từ ta điền tính từ
rude (adj): thô lỗ
rudeness (n): sự thô lỗ
rudely (adv): một cách thô lỗ
rudest: thô lỗ nhất
Dịch: Cô Pike đã quá tức giận đến mức cô ấy đã có những cử chỉ thô lỗ với tài xế.
15.
Đáp án A
Vị trí trống cần tính từ trong cụm danh từ
A. polite (adj) lịch sự
B. politeness (n) sự lịch sự
C. politely (adv) một cách lịch sự
D. impoliteness (n) sự bất lịch sự
Dịch nghĩa: Cô ấy đã gửi cho tôi một lá thư lịch sự cảm ơn lời mời của tôi.
10. Đáp án B
Kiến thức được hỏi - Loại từ.
Xác định vị trí chỗ trống cần một tính từ do look+ adj - trông như thế nào, cũng như liên từ đẳng lập “and” liên kết chỗ trống và tính từ “positive” nên khẳng định được chỗ trống cũng phải là tính từ. Ta có:
A. confidence (n): sự tự tin.
B. confident (adj): tự tin.
C. confide (v): giao phó, kể bí mật.
- D.confidently (adv): một cách tự tin.
- → Như vậy ta chọn đáp án B
- Tạm dịch: Bạn càng trông tự tin và tích cực thì bạn càng cảm thấy tốt hơn.
11.Đáp án D
A: cưới ( động từ)
B: đã kết hôn ( tính từ)
C: có thể cưới ( tính từ)
D: kết hôn ( Danh từ)
Sau giới từ (of) ta cần 1 danh từ điền vào chỗ trống.
Dịch: Bố mẹ của tôi sẽ tổ chứa kỉ niệm 30 năm kết hôn trước tuần tới.
12.
Đáp án: B
Giải thích: Trước danh từ cần tính từ.
Dịch: London là nơi sinh sống của những người thuộc nhiều nền văn hóa đa dạng.
13.
Đáp án : C
Dịch câu; Một vài người quan tâm đến sự hấp dẫn về ngoại hình khi chọn vợ hoăc chồng.
Trước chỗ trống là 1 tính từ nên cần 1 danh từ =) không chọn A và D
Cả “attraction” và “attractiveness” đều có nghĩa là sự thu hút, hấp dẫn. Tuy nhiên ở đây ta lại chọn “attractiveness’ do từ này chỉ sức quyến rũ về ngoại hình trong khi “ attraction” lại nhấn mạnh về hành động thu hút, hấp dẫn =) C
14.
Chọn đáp án A
Trước danh từ ta điền tính từ
rude (adj): thô lỗ
rudeness (n): sự thô lỗ
rudely (adv): một cách thô lỗ
rudest: thô lỗ nhất
Dịch: Cô Pike đã quá tức giận đến mức cô ấy đã có những cử chỉ thô lỗ với tài xế.
15.
Đáp án A
Vị trí trống cần tính từ trong cụm danh từ
A. polite (adj) lịch sự
B. politeness (n) sự lịch sự
C. politely (adv) một cách lịch sự
D. impoliteness (n) sự bất lịch sự
Dịch nghĩa: Cô ấy đã gửi cho tôi một lá thư lịch sự cảm ơn lời mời của tôi.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
III. Match a question in column A with its answer in column B.
A B 1. How heavy is Mai? a. I like cartoons. 2. What kinds of TV programs do you like? b. Because I got up late. 3. Why did you come to class late? c. He should go to the movie theater. 4. Where should Nam go to relax? d. She is forty kilos. 88584 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
58202 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
41187 -
35861
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
26023 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
25371 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24897 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24500 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
22764
