Câu 1: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ
A. thời dựng nước Văn Lang Âu Lạc.
B. khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
C. khi giành được nền độc lập tự chủ.
D. khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Câu 2: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
A. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
Câu 3: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
Câu 4: Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây? A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
B. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
C. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
D. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
Câu 5: Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
A. Hội phản đế nhân dân. B. Hội phản đế Việt Nam. C. Hội phản đế Đồng minh. D. Hội phản đế Đông Dương.
Câu 6: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?
A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.
C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.
D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
Câu 7: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
Câu 8: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Câu 9: Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Câu 10: Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là
A. phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
B. phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.
C. phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
D. phát triển kinh tế vườn ao chuồng.
Câu 11: Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là
A. tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
B. tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.
C. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.
D. tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.
Quảng cáo
2 câu trả lời 544
Câu 1: A. thời dựng nước Văn Lang Âu Lạc.
Câu 2: B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
Câu 3: C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
Câu 4: A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
Câu 5: C. Hội phản đế Đồng minh.
Câu 6: A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
Câu 7: A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Câu 8: A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Câu 9: A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Câu 10: C. phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 11: A. tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
Câu 1: A. thời dựng nước Văn Lang Âu Lạc.
Câu 2: B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
Câu 3: C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
Câu 4: A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
Câu 5: C. Hội phản đế Đồng minh.
Câu 6: A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
Câu 7: A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Câu 8: A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Câu 9: A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Câu 10: C. phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 11: A. tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Câu 17. Theo bảng sô liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
A. Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
B. Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
C. Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.
D. Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
vĩ 0° 20° 30° 40° 50° 60° 70° 80° bán cầu Bắc 1,8 7,4 13, 17,7 23, 29,0 32,2 31,0 bán cầu Nam 1,8 5,4 7,0 4,9 4,3 11, 19,5 28,7 BẢNG 1. SỰ THAY ĐỔI BIÊN ĐỘ NHIỆT NĂM THEO VĨ ĐỘ ĐỊA LÍ (°C)
Câu 18. Theo bảng số liệu (bảng 2), nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?
A. Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.
B. Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.
C. Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.
D. Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương.
BẢNG 2. BIẾN TRÌNH NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRÊN ĐẠI DƯƠNG VÀ LỤC ĐỊA(°C)
Biến trình đại dương,
đảo Hêbrit (57°32 B
Biến trình lục địa, Kirren (57°47 B)
Tháng lạnh nhất Tháng nóng nhất Biên độ Tháng lạnh nhất Tháng nóng nhất Biên độ 3 (5°C) 8 (12,8°C) 7,8°c 1 (-27,3’C) 7 (18,6°C) 45,9°c làm giúp em với ạ. em sắp thi rùiiii
23483 -
4771
-
2791
-
2728
