Quảng cáo
1 câu trả lời 275
Đáp án D
Kiến thức: Từ loại Giải thích:
Cần 1 danh từ điền vào chỗ trống investigating (n): việc điều tra
investigatory (a): thuộc về điều tra
investigate (v): điều tra
investigation (n): cuộc điều tra
Tạm dịch: Cảnh sát đã bắt đầu cuộc điều tra vụ tai nạn đã xảy ra chiều nay.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
