Match the sentences and the replies from Weekend plans. (Nối các câu với câu trả lời từ kế hoạch tuần.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 71
Đáp án:
|
1. e |
2. a |
3. f |
4. b |
5. c |
6. d |
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi rất háo hức với cuối tuần.
- Tôi cũng vậy
2. Tôi sẽ kiểm tra dự báo thời tiết.
- Tôi cũng sẽ làm vậy.
3. Tôi nghĩ đó là một ý hay.
- Tôi cũng vậy.
4. Tôi rất vui rằng bạn đã ở đây.
- Tôi cũng vậy
5. Hôm nay tôi chẳng phải làm gì cả.
- Tôi cũng không.
6. Tôi không muốn phá hỏng sự ngạc nhiên.
- Tôi cũng vậy.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
