When do we use for and when do we use since? Complete the chart with the words and phrases in the list. (Khi nào chúng ta sử dụng cho và khi nào chúng ta sử dụng từ? Hoàn thành biểu đồ với các từ và các cụm từ trong danh sách.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 111
Đáp án:
for: a year, a long time, many years, days, an hour
Since: your birthday, yesterday, 2014, I phoned you, Friday
Hướng dẫn dịch:
for: một năm, một thời gian dài, nhiều năm, nhiều ngày, một giờ
since: sinh nhật của bạn, ngày hôm qua, năm 2014, tôi đã gọi điện cho bạn, Thứ Sáu
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
