Read the sentences below. For each one, think of possibilities for a) who said it and b) who to. (Đọc các câu phía dưới. Đối với mỗi người, hãy nghĩ về các khả năng a) ai đã nói điều đó và b) nói với ai.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 83
Gợi ý:
1. You don’t have to eat it.
a) Mother
b) Child
2. You have to give it to me tomorrow morning.
a) Manager
b) Staff
3. I don’t have to listen to you!
a) Friend
b) Friend
4. I have to finish this tonight.
a) Child
b) Parent
5. You don’t have to put mushrooms on it.
a) Customer
b) Chef
6. It’s fantastic! I have to buy it!
a) Friend
b) Friend
Hướng dẫn dịch:
1. Con không cần phải ăn nó.
a) Mẹ
b) Con
2. Bạn phải nộp nó cho tôi vào sáng mai.
a) Quản lý
b) Nhân viên
3. Tớ không cần phải nghe lời cậu!
a) Bạn bè
b) Bạn bè
4. Con phải hoàn thành nó tối nay.
a) Con
b) Bố mẹ
5. Bạn không cần cho nấm lên đâu.
a) Khánh hàng
b) Đầu bếp
6. Thật tuyệt! Tớ phải mua nó!
a) Bạn bè
b) Bạn bè
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
