5. make something smaller, or become smaller in size, number, or amount
Quảng cáo
1 câu trả lời 77
5. decrease
Hướng dẫn dịch:
5. giảm = làm cho một cái gì đó nhỏ hơn hoặc trở nên nhỏ hơn về kích thước, số lượng hoặc số lượng
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
