Look at the photo. How different or similar is the bedroom to your own? Discuss with a partner. Think about … (Nhìn vào bức hình. Phòng ngủ của riêng bạn khác hoặc giống như thế nào? Thảo luận với bạn. Nghĩ về …)
1. the size: bigger / smaller, more / less spacious, the same
Quảng cáo
1 câu trả lời 75
kích thước: lớn hơn / nhỏ hơn, rộng rãi hơn / ít hơn, giống nhau
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
