Listen and repeat. Match the inventions/ discoveries (1–8) to their uses (A–H). (Nghe và lặp lại. Nối các phát minh / khám phá (1–8) với mục đích sử dụng của chúng (A – H).)
A. reduce air pollution
B. notice problems with our heart
C. protect our homes
D. treat infections
E. access information quickly
F. entertain people at home
G. communicate with friends
H. transport people long distances
Quảng cáo
1 câu trả lời 68
|
1. B |
2. A |
3. G |
4. H |
5. F |
6. D |
7. C |
8. E |
Hướng dẫn dịch:
1-B. ống nghe: nhận thấy các vấn đề về tim
2-A. ô tô điện: giảm ô nhiễm không khí
3-G. điện thoại: giao tiếp với bạn bè
4-H. máy bay: chở người đường dài
5-F. TV: giải trí cho mọi người tại nhà
6-D. penicillin: điều trị nhiễm trùng
7-C. hệ thống an ninh CCTV: bảo vệ ngôi nhà của chúng ta
8-E. mạng lưới toàn cầu: truy cập thông tin nhanh chóng
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
