Read the theory box. Fill in each gap with are, was, being (x2), be (x2) or been. (Đọc hộp lý thuyết. Điền vào mỗi khoảng trống với are, was, being (x2), be (x2) hoặc been.)
|
Active voice |
Passive voice |
|
Present Simple |
|
|
He builds robots. |
Robots 1) _________ built. |
|
Present Continuous |
|
|
He is building a robot now. |
A robot is 2) _________ built now. |
|
Past Simple |
|
|
He built a robot last month. |
A robot 3) _________ built last month. |
|
Past Continuous |
|
|
He was building a robot when I met him. |
A robot was 4) _________ built when I met him. |
|
Present Perfect |
|
|
He has built a robot. |
A robot has 5) _________ built. |
|
Future Simple |
|
|
He will build a robot. |
A robot will 6) _________ built. |
|
Modals |
|
|
He couldn’t build a robot. |
A robot couldn’t 7) _________ built. |
Quảng cáo
1 câu trả lời 89
|
1. are |
2. being |
3. was |
4. being |
|
5. been |
6. be |
7. be |
|
Hướng dẫn dịch:
|
Câu chủ động |
Câu bị động |
|
Hiện tại đơn |
|
|
Anh ấy chế tạo robot. |
Robots được chế tạo. |
|
Hiện tại tiếp diễn |
|
|
Anh ấy đang chế tạo robot ngay bây giờ. |
Robot đang được chế tạo ngay bây giờ. |
|
Quá khứ đơn |
|
|
Anh ấy đã chế tạo robot vào tháng trước. |
Robot đã được chế tạo vào tháng trước. |
|
Quá khứ tiếp diễn |
|
|
Anh ấy đang chế tạo robot khi tôi gặp anh ấy. |
Robot đang được chế tạo khi tôi gặp anh ấy. |
|
Hiện tại hoàn thành |
|
|
Anh ấy đã chế tạo robot. |
Robot đã được chế tạo |
|
Tương lai đơn |
|
|
Anh ấy sẽ chế tạo robot. |
Robot sẽ được chế tạo. |
|
Động từ khuyết thiếu |
|
|
Anh ấy không thể chế tạo robot. |
Robot không thể được chế tạo. |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
