Listen and repeat. Match the types of online education (1–6) to the descriptions (A–F). (Nghe và lặp lại. Nói các loại hình giáo dục trực tuyến (1–6) với mô tả (A – F).)
A. Quizzes or exams that students can do on the Internet
B. A group of lessons that take place over the Internet
C. Applications for teaching and learning
D. A collection of electronic information, e-books and articles that can be accessed online
E. A learning environment where students are taught and given work to do over the Internet
F. A type of education that lets you study anywhere in the world without going to a school or university
Quảng cáo
1 câu trả lời 56
|
1. B |
2. C |
3. F |
4. D |
5. E |
6. A |
Hướng dẫn dịch:
1-B: khóa học trực tuyến – một nhóm các bài học diễn ra trên Internet
2-C: những ứng dụng về giáo dục – những ứng dụng dành cho việc dạy và học
3-F: giáo dục từ xa – một loại hình giáo dục cho phép bạn học ở mọi nơi trên thế giới mà không cần đến trường học hoặc trường đại học
4-D: thư viện đám mây – một bộ sưu tập thông tin điện tử, sách điện tử và các bài đọc có thể được truy cập trực tuyến
5-E: giáo dục ảo – một môi trường học tập nơi học sinh được dạy và giao việc cần làm qua Internet
6-A: bài kiểm tra trực tuyến – các câu đố hoặc bài kiểm tra mà học sinh có thể làm trên Internet
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
