Write the words that have /f/ or /v/ sounds as in the example. Listen and repeat. Then practise saying them with a partner. (Viết các từ có âm /f/ hoặc /v/ như trong ví dụ. Lắng nghe và lặp lại. Sau đó, thực hành nói chúng với một bạn.)
|
/ˈvɪzɪt/ - visit |
/səˈfɑːri/ |
/ˈsuːvənɪr/ |
|
/ˈfəʊtəʊ/ |
/kənˈsɜːv/ |
/ˈwaɪldlaɪf/ |
Quảng cáo
1 câu trả lời 93
|
/ˈvɪzɪt/ - visit |
/səˈfɑːri/ - safari |
/ˈsuːvənɪr/ - souvenir |
|
/ˈfəʊtəʊ/ - photo |
/kənˈsɜːv/ - conserve |
/ˈwaɪldlaɪf/ - wildlife |
Hướng dẫn dịch:
|
tham quan |
safari |
quà lưu niệm |
|
ảnh |
bảo tồn |
thế giới hoang dã |
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
Gửi báo cáo thành công!
