Label the photos with words/phrases from the list. One word/phrase is extra. Listen and check. (Gắn nhãn các bức ảnh bằng các từ / cụm từ trong danh sách. Một từ / cụm từ bị dư. Nghe và kiểm tra.)
• plastic pollution • deforestation • thinning of ozone layer
• air pollution • rise in endangered species • climate change
• emission of greenhouse gases

Quảng cáo
1 câu trả lời 88
1. air pollution
2. rise in endangered species
3. climate change
4. thinning of ozone layer
5. plastic pollution
6. deforestation
Hướng dẫn dịch:
1. ô nhiễm không khí
2. sự gia tăng các loài gặp nguy cơ tuyệt chủng
3. biến đổi khí hậu
4. sự suy giảm tầng ozon
5. ô nhiễm nhựa
6. nạn phá rừng
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
