Act out a dialogue similar to the one in Exercise 2. Use the phrases/sentences in the Useful Language box and the diagram below. Mind the intonation and rhythm. (Thực hiện một cuộc hội thoại tương tự như trong Bài tập 2. Sử dụng các cụm từ / câu trong hộp Ngôn ngữ hữu ích và sơ đồ bên dưới. Chú ý đến ngữ điệu và nhịp điệu.)

Quảng cáo
1 câu trả lời 41
A: Hey! What’s up?
B: I’m waiting for my mum. We’re going to the mall after she finishes work!
A: That’s nice! What does she do?
B: She’s a nurse. She’s very caring. How about your mum? Does she work?
A: Yes, she does. My mum is a nursery teacher. She’s very caring too and she enjoys her job.
B: I believe it’s good that women work.
A: You’re right. Everyone considers it normal nowadays.
B: That’s for sure.
Hướng dẫn dịch:
A: Ô! Có chuyện gì thế?
B: Tớ đang đợi mẹ. Tớ và mẹ sẽ đi đến trung tâm thương mại sau khi mẹ hoàn thành công việc!
A: Thật tuyệt! Cô làm nghề gì vậy?
B: Mẹ tớ là một y tá. Mẹ tớ rất biết quan tâm. Còn mẹ của cậu thì sao? Cô có làm việc gì không nhỉ?)
A: Có chứ. Mẹ tớ là một giáo viên mầm non. Mẹ tớ cũng rất biết quan tâm và mẹ tớ thích công việc của mình lắm.
B: Tớ tin rằng thật tuyệt khi phụ nữ làm việc.
A: Đúng vậy. Ngày nay ai cũng coi đó là chuyện hiển nhiên rồi.
B: Chắc chắn rồi.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
