Match the verbs (1–6) to the phrases (A–F). Then listen and check. (Nối các động từ (1–6) với các cụm từ (A – F). Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)
|
1. |
|
babysit
|
2. |
|
teach
|
3. |
|
do
|
4. |
|
look after
|
5. |
|
make
|
6. |
|
pick up
A. a skill you have
B. a stray dog
C. chores for an elderly person
D. food for a homeless person
E. for a working parent
F. rubbish
Quảng cáo
1 câu trả lời 61
|
1. E |
2. A |
3. C |
4. B |
5. D |
6. F |
Hướng dẫn dịch:
1. trông trẻ cho phụ huynh đi làm
2. dạy một kỹ năng mà bạn có
3. làm việc nhà cho người cao tuổi
4. chăm sóc một con chó hoang
5. làm đồ ăn cho người vô gia cư
6. nhặt rác
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
Gửi báo cáo thành công!
