Fill in each gap with for or since. (Điền vào mỗi khoảng trống với for hoặc since.)
1. Paul has trained for a marathon _____ a month.
Quảng cáo
1 câu trả lời 99
1. for
Hướng dẫn dịch:
1. Paul đã luyện chạy marathon được một tháng rồi.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
