Look at the timetable. Complete the sentences with the correct forms of the verbs in the Past Continuous (affirmative or negative). (Nhìn vào thời gian biểu. Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong thì quá khứ tiếp diễn (khẳng định hoặc phủ định).)
|
10:00 - 10:15 |
Mayor / give / a speech |
|
10:15 - 11:00 |
parade / come / down High Street |
|
11:00 - 12:00 |
dancers / perform / square |
|
12:00 - 1:00 |
Big Band / play / main stage |
|
1:00 - 2:30 |
stallholders / sell / local food |
1. The Mayor _________ a speech at 10:10.
Quảng cáo
1 câu trả lời 74
1. was giving
Hướng dẫn dịch:
1. Thị trưởng đã có bài phát biểu vào lúc 10 giờ 10 phút.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
Gửi báo cáo thành công!
