Use the activities in the pictures above and the adjectives below to ask and answer questions as in the example. (Sử dụng các hoạt động trong các hình trên và các tính từ bên dưới để hỏi và trả lời các câu hỏi như trong ví dụ.)
|
• exciting • interesting • fun • relaxing • boring • difficult |
A: Do you play video games?
B: Yes, a lot. I think they are fun.
Quảng cáo
1 câu trả lời 233
1. A: Do you play video games?
B: Yes, a lot. I think they are fun.
2. A: Do you build robots?
B: No, I don’t. I think they are difficult.
3. A: Do you play football?
B: Yes, I do. I think it’s exciting.
4. A: Do you go to the mall?
B: No, I don’t. I think it’s boring.
5. A: Do you read books?
B: Yes, a lot. I think they are interesting.
6. A: Do you go on picnics?
B: Yes, I do. I think they are relaxing.
7. A: Do you attend sporting events?
B: Yes, I do. I think they are fun.
8. A: Do you go to museums?
B: Yes, I do. I think they are interesting.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn có chơi trò chơi điện tử không?
B: Có, rất nhiều. Tớ thấy chúng rất vui.
2. A: Bạn có thể chế tạo robot không?
B: Không. Tớ nghĩ điều đó rất khó.
3. A: Bạn có chơi đá bóng không?
B: Có chứ. Tớ thấy nó rất thú vị.
4. A: Bạn có đến trung tâm thương mại không?
B: Không. Tớ thấy nó thật nhàm chán.
5. A: Bạn có đọc sách không?
B: Có chứ, rất nhiều luôn. Tớ nghĩ việc đó rất thú vị.
6. A: Bạn có đi dã ngoại không?
B: Có. Tớ thấy việc này rất thư giãn.
7. A: Bạn có tham gia những sự kiện thể thao không?
B: Có chứ. Tớ nghĩ chúng rất vui.
8. A: Bạn có đến viện bảo tàng không?
B: Có. Tớ nghĩ chúng rất thú vị.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
