6. A: Let’s make an omelette for lunch. It only takes _____________ minutes.
B: OK. There are _____________ eggs in the fridge.
Quảng cáo
1 câu trả lời 51
6. a few / some
Hướng dẫn dịch:
6. A: Hãy làm trứng ốp lết cho bữa trưa đi. Chỉ mất vài phút thôi.
B: Được thôi. Có vài quả trứng trong tủ lạnh.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
73593
Gửi báo cáo thành công!
